Real Madrid
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng Champions League Women: League phase
Real Madrid đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 2 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Real Madrid
Real Madrid có mặt ở nhóm đầu Liga F sau 6 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Khoảng cách của Real Madrid với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Real Madrid nằm giữa Madrid CFF và Athletic Club. Nhóm này được xếp vào vòng loại Cúp C1 Châu Âu. Đội đầu bảng Fútbol Club Barcelona đang hơn 5 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Real Madrid
Trận gần nhất, Real Madrid thua Fútbol Club Barcelona 0-7 trên sân khách. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Real Madrid ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước Real Madrid mùa 26/27. Số bàn phải nhận xếp thứ 15 trong nhóm. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Chân sút chủ lực của Real Madrid
Chân sút chủ lực của Real Madrid là Felicia Schröder, tác giả của 5 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 38% số bàn đội ghi được. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên.
Hồ sơ đội bóng Real Madrid
Ciudad Real Madrid, sân nhà của Real Madrid, chứa được 6.000 chỗ ngồi. Đội thuộc làng bóng đá Tây Ban Nha.
Thành tích sân nhà và sân khách của Real Madrid
Real Madrid ghi 6 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Real Madrid đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, Real Madrid tiếp RCD Espanyol de Barcelona trên sân Ciudad Real Madrid, bóng lăn lúc 01h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, RCD Espanyol de Barcelona có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Merle Frohms | Thủ môn | Đức |
| 2 | Noemí Bejarano | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Janou Levels | Hậu vệ | Hà Lan |
| 4 | Silvi | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Silvia Cristobal Fernandez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Abril Díaz Martín | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Paula Comendador | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 6 | Sandie Toletti | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Lotte Keukelaar | Tiền đạo | Hà Lan |
| 8 | Sara Däbritz | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Signe Bruun | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 10 | Athenea del Castillo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Lineth Beerensteyn | Tiền đạo | Hà Lan |
| 12 | Felicia Schröder | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 13 | Laia López | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | María Méndez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Irune Dorado | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Filippa Angeldahl | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | Andreia Jacinto | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 18 | Linda Caicedo | Tiền vệ | Colombia |
| 19 | Eva Maria Navarro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Elisa Senss | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Sara Holmgaard | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 22 | Bella Andersson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Maëlle Lakrar | Hậu vệ | Pháp |
| 24 | Arianna Caruso | Tiền vệ | Ý |
| 26 | Claudia De La Cuerda | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Yasmine Zouhir | Tiền đạo | Morocco |
| 29 | Noelia Llamas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Cristina Águeda | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 31 | Oihane San Martín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 35 | Paula Rubio | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 37 | Bibiana Casquero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 38 | Adriana Folgado | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 39 | Paula Rascon Villarreal | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 40 | Andrea Alonso Tellez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 40 | Silvia Blasco | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 43 | Raquel Zuazo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 45 | Adriana Valbuena Peñuela | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 45 | Erika del Pino | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 46 | Aitana Closa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 47 | Candela Rodríguez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |