Logo Nhật Bản (nữ)

Nhật Bản (nữ)

Nhật Bản

Thứ hạng hiện tại Bảng EAFF E-1 Football Championship, Women 2025

Nhật Bản (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 5 điểm sau 3 trận.

Thắng
1
Hoà
2
Thua
0
Bàn thắng
5
Bàn thua
1
Hiệu số
+4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 13/10 Friendlies Women

22:45
Logo Đức (nữ) Đức (nữ)
Logo Nhật Bản (nữ) Nhật Bản (nữ)
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 10/10 Friendlies Women

FT
Logo Haiti (nữ) Haiti (nữ)
Logo Nhật Bản (nữ) Nhật Bản (nữ)
1 5

Thứ 6, 02/10 Bóng đá nữ ASIAD

Pen
Logo Triều Tiên (nữ) Triều Tiên (nữ)
Logo Nhật Bản (nữ) Nhật Bản (nữ)
2 2

Thứ 3, 29/09 Bóng đá nữ ASIAD

FT
Logo Nhật Bản (nữ) Nhật Bản (nữ)
Logo Hàn Quốc (nữ) Hàn Quốc (nữ)
2 0

Thứ 6, 25/09 Bóng đá nữ ASIAD

FT
Logo Nhật Bản (nữ) Nhật Bản (nữ)
Logo Philippines (nữ) Philippines (nữ)
4 0

Thứ 2, 21/09 Bóng đá nữ ASIAD

FT
Logo Nhật Bản (nữ) Nhật Bản (nữ)
Logo Đài Bắc Trung Hoa (nữ) Đài Bắc Trung Hoa (nữ)
4 0

Thứ 5, 17/09 Bóng đá nữ ASIAD

FT
Logo Việt Nam (nữ) Việt Nam (nữ)
Logo Nhật Bản (nữ) Nhật Bản (nữ)
0 8

Thứ 2, 14/09 Bóng đá nữ ASIAD

FT
Logo Nhật Bản (nữ) Nhật Bản (nữ)
Logo Thái Lan (nữ) Thái Lan (nữ)
8 0

Nhật Bản (nữ) thi đấu thế nào gần đây?

Ba trận gần nhất của Nhật Bản (nữ): thắng Haiti (nữ) 5-1, hoà Triều Tiên (nữ) 2-2 và thắng Hàn Quốc (nữ) 2-0. Cán cân của loạt trận này là 25 bàn thắng so với 3 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 4 trận trong số đó.

Nhật Bản (nữ) xếp hạng ra sao?

Nhật Bản (nữ) vào guồng với 9 điểm sau 3 trận. Cụ thể là thắng cả 3 trận. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng C.

Sức mạnh ghi bàn của Nhật Bản (nữ)

Cán cân bàn thắng bại của Nhật Bản (nữ) đang là +11. Khung thành đội chưa một lần bị chọc thủng.

Nhật Bản (nữ) là đội bóng nước nào?

Sân nhà của Nhật Bản (nữ), đội bóng Nhật Bản, là Shell Energy Stadium. Shell Energy Stadium đón được 22.661 khán giả mỗi trận.

Nhật Bản (nữ) hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Nhật Bản (nữ) đang hơn Tây Ban Nha (nữ) 3 điểm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Natsumi Asano Thủ môn
2 S. Suzuki Hậu vệ
3 S. Ohashi Hậu vệ
4 W. Goto Hậu vệ
5 Y. Seno Tiền vệ
6 Y. Funa Tiền vệ
7 Megu Hamada Tiền đạo
8 K. Sakakibara Tiền vệ
9 M. Ueno Tiền đạo
10 Yui Narumiya Tiền vệ Nhật Bản
11 C. Kamiya Tiền đạo
12 Shiori Fukuda Thủ môn
13 A. Kuwahara Tiền đạo
14 Y. Shiokoshi Tiền vệ
15 J. Ito Tiền vệ
16 N. Ikuta Tiền đạo
17 Saori Takarada Hậu vệ Nhật Bản
18 H. Yumura Tiền vệ
19 F. Mizuno Tiền vệ
20 A. Tsujisawa Tiền đạo
21 H. Nishio Tiền đạo
22 Yoshino Nakashima Tiền đạo Nhật Bản
23 S. Ohba Thủ môn

1 trận tiếp theo của Nhật Bản (nữ)

  1. 13/10/2026 · 22:45 · Sân khách · Friendlies WomenĐức (nữ) gặp Nhật Bản (nữ)

5 trận gần nhất của Nhật Bản (nữ)

  1. 10/10/2026 · 01:00 · Sân khách · Friendlies WomenThắngHaiti (nữ) 1-5 Nhật Bản (nữ)
  2. 02/10/2026 · 17:30 · Sân khách · Bóng đá nữ ASIADHoàTriều Tiên (nữ) 2-2 Nhật Bản (nữ)
  3. 29/09/2026 · 17:30 · Sân nhà · Bóng đá nữ ASIADThắngNhật Bản (nữ) 2-0 Hàn Quốc (nữ)
  4. 25/09/2026 · 17:30 · Sân nhà · Bóng đá nữ ASIADThắngNhật Bản (nữ) 4-0 Philippines (nữ)
  5. 21/09/2026 · 17:30 · Sân nhà · Bóng đá nữ ASIADThắngNhật Bản (nữ) 4-0 Đài Bắc Trung Hoa (nữ)