
Momoko Tanikawa
Chuyển nhượng và giá trị của Momoko Tanikawa
Dữ liệu chuyển nhượng của Momoko Tanikawa gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Bayern Munich W trở lại Dinamo Tirana sau kỳ cho mượn ngày 01/07/2025.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2025 | Dinamo Tirana | Rosengård W | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Bayern Munich W | Dinamo Tirana | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Bayern Munich W | Rosengård W | Trở lại sau cho mượn |
| 11/1/2025 | Dinamo Tirana | Bayern Munich W | Cho mượn |
| 11/1/2025 | Rosengård W | Dinamo Tirana | Cho mượn |
| 11/1/2025 | Rosengård W | Bayern Munich W | Cho mượn |
| 1/1/2025 | Rosengård W | Bayern Munich W | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Momoko Tanikawa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Momoko Tanikawa là ngày 01/01/2025, khi anh rời Rosengård W sang Bayern Munich W theo dạng cho mượn — năm anh tròn 20 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại Bayern Munich W bắt đầu ngày 11/01/2025, khi anh đến từ Rosengård W theo dạng cho mượn. Trong mùa 2026/27 tại Frauen Bundesliga, anh ra sân 5 trận và ghi 2 bàn. Trong đội hình Bayern Munich W, anh mang áo số 19.
CLB hiện tại của Momoko Tanikawa
Momoko Tanikawa đã ra sân 5 trận cho Bayern Munich W ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Frauen Bundesliga.
- Câu lạc bộ
- Bayern Munich W
- Số áo
- 19
- Gia nhập
- 11/01/2025
Hồ sơ cầu thủ Momoko Tanikawa
Momoko Tanikawa là người Nhật Bản 21 tuổi, hiện khoác áo Bayern Munich W. Anh mang áo số 19 tại Bayern Munich W.
- Ngày sinh
- 7/5/2005 (21 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 168 cm
- Cân nặng
- 58 kg
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- Bayern Munich W
Momoko Tanikawa thi đấu ra sao mùa 2026/27?
5 trận mùa 2026/27 tại Frauen Bundesliga mang về cho Momoko Tanikawa 2 bàn sau 405 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 81 phút.
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Mùa nàyFrauen Bundesliga | Bayern Munich W | 5 | 405 | 2 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 7,31 |
| 2025Frauen Bundesliga | Bayern Munich W | 23 | 885 | 6 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 7,24 |
| 2025UEFA Champions League Women | Bayern Munich W | 10 | 762 | 3 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 7,12 |
| 2024Damallsvenskan | Rosengård W | 20 | 1.743 | 16 | 2 | Thẻ vàng: 0 | 8,63 |
| 2024Frauen Bundesliga | Bayern Munich W | 6 | 236 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024UEFA Champions League Women | Bayern Munich W | 2 | 108 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
| 2024DFB Pokal - Women | Bayern Munich W | 2 | 56 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Svenska Cupen - Women | Rosengård W | 1 | 28 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024Friendlies Women | Nhật Bản (nữ) | 2 | 88 | 1 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024Olympics Women | Nhật Bản (nữ) | 2 | 10 | 1 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024SheBelieves Cup | Nhật Bản (nữ) | 1 | 46 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2023/24Olympics Women - Qualification Asia | Nhật Bản (nữ) | 1 | 21 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2023Friendlies Women | Nhật Bản (nữ) | 2 | 28 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Momoko Tanikawa theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Bayern Munich W | 2024 – 2026/27 | 48 | 2.452 | 12 | 3 |
| Rosengård W | 2024 | 21 | 1.771 | 16 | 2 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Nhật Bản (nữ) | 2023 – 2023/24 | 8 | 193 | 2 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Momoko Tanikawa
- Thành tích ghi bàn của Momoko Tanikawa mùa 2026/27 ra sao?
- Momoko Tanikawa ra sân 5 trận mùa 2026/27 tại Frauen Bundesliga và ghi 2 bàn.
- Momoko Tanikawa hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Momoko Tanikawa hiện khoác áo Bayern Munich W, mang áo số 19.
- Momoko Tanikawa bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Momoko Tanikawa 21 tuổi (sinh ngày 07/05/2005), cao 168 cm.
Cập nhật lần cuối: 01:22 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.