Rosengård W
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Damallsvenskan
Rosengård W đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội, với 20 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 5
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Rosengård W là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Rosengård W, đội bóng Thụy Điển, là Malmö IP. Khán đài Malmö IP có 7.600 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Rosengård W
Bảng xếp hạng giải ghi tên Rosengård W ở vị trí thứ 11. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 5 hoà và 11 thua.
Rosengård W thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Rosengård W thua Malmö FF W 0-1 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 3 bàn.
Khác biệt sân bãi của Rosengård W
Thành tích hai sân của Rosengård W là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 15 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 11 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Rosengård W
Cán cân bàn thắng bại của Rosengård W đang là −5. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 11.
Rosengård W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Rosengård W nằm giữa Djurgården W và Växjö W. Ngôi đầu của Häcken W còn xa 38 điểm.
Trận kế tiếp của Rosengård W
Lịch thi đấu đưa Rosengård W về sân nhà tiếp Vittsjö W lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Vittsjö W hiện đứng thứ 6 với 32 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Vittsjö W là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ria Laihonen | Tiền vệ | |
| 1 | Moa Edrud | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | K. Svensson | Hậu vệ | |
| 3 | Ran Iwai | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 4 | Emma Pennsäter | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Anni Hartikainen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 6 | Ria Öling | Tiền vệ | Phần Lan |
| 6 | Mikaela Stojanovska | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Thea Sørbo | Hậu vệ | Na Uy |
| 8 | Elli Pikkujämsä | Hậu vệ | Phần Lan |
| 10 | Remy Siemsen | Tiền đạo | Úc |
| 11 | Molly Johansson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | C. Wellesley-Smith | Hậu vệ | |
| 16 | Hanna Andersson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Amanda West | Tiền đạo | Canada |
| 20 | I. Gomez | Tiền vệ | |
| 21 | Stella Malmros | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 23 | A. Pobegaylo | Tiền vệ | |
| 24 | Anam Imo | Tiền đạo | Nigeria |
| 25 | Julie Mathiasen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 26 | Bryleeh Henry | Tiền đạo | |
| 28 | Cecilie Larsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 31 | Shannon Lynn | Thủ môn | Scotland |
| 32 | T. Carlsson | Hậu vệ | |
| 40 | Sara Sulaiman | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 41 | S. Kristell | Tiền vệ | |
| 43 | Saga Andersson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 44 | J. Cronquist | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 45 | T. Bjorklund | Tiền đạo | |
| 49 | Alice Enehov | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 50 | Filippa Sjöström | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 51 | Thea Staffansson | Hậu vệ | |
| 80 | S. Jackson | Tiền đạo |