Bayern Munich W
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga Women
Bayern Munich W đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội, với 18 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Bayern Munich W qua những vòng vừa qua
Bayern Munich W đang trải qua mạch thắng 3 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 16 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Bayern Munich W xếp hạng ra sao?
Bayern Munich W chưa thua trận nào sau 6 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 3,0 điểm.
Hàng công và hàng thủ Bayern Munich W
Hàng công Bayern Munich W đứng đầu với 3,2 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +13. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Giới thiệu Bayern Munich W
Bayern Munich W lấy FC Bayern Campus Platz 1 ở München làm sân nhà. FC Bayern Campus Platz 1 có 4.347 chỗ ngồi.
Bayern Munich W trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Bayern Munich W 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,7 bàn mỗi trận so với 2,7 bàn trên sân khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Bayern Munich W
Bayern Munich W đang hơn VfL Wolfsburg W 3 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Bayern Munich W
Stuttgart W là đối thủ kế tiếp của Bayern Munich W, trận sân nhà bắt đầu lúc 23h00 ngày 19/10/2026 theo giờ Việt Nam. Stuttgart W bước vào trận khi đứng thứ 8 với 8 điểm. Trong năm trận gần nhất, Stuttgart W có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ena Mahmutovic | Thủ môn | Đức |
| 2 | Vanessa Gilles | Hậu vệ | Canada |
| 3 | Stine Ballisager | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 4 | Glódís Viggósdóttir | Hậu vệ | Iceland |
| 5 | Magdalena Eriksson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Kassandra Potsi | Tiền đạo | Đức |
| 7 | Giulia Gwinn | Hậu vệ | Đức |
| 8 | Lena Oberdorf | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Jovana Damnjanović | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | Linda Dallmann | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Sarah Mattner-Trembleau | Tiền đạo | Đức |
| 14 | Alara Şehitler | Tiền vệ | Đức |
| 15 | B. Amani | Tiền vệ | |
| 17 | Klara Bühl | Tiền vệ | Đức |
| 18 | Momoko Tanikawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 19 | Katharina Naschenweng | Hậu vệ | Áo |
| 19 | L. Portella | Tiền đạo | |
| 20 | Franziska Kett | Hậu vệ | Đức |
| 21 | Pernille Harder | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 22 | Regina van Eijk | Thủ môn | Hà Lan |
| 23 | Sophie Proost | Tiền vệ | Hà Lan |
| 25 | Sarah Zadrazil | Tiền vệ | Áo |
| 28 | Barbara Dunst | Tiền vệ | Áo |
| 29 | E. Imade | Tiền đạo | |
| 33 | E. Rauscha | Tiền đạo | |
| 36 | L. Dafinger | Hậu vệ | |
| 38 | Anna Klink | Thủ môn | |
| 41 | S. Klein | Thủ môn | |
| 45 | J. Kappes | Hậu vệ |