
Semir Smajlagić
Semir Smajlagić từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Semir Smajlagić gồm 17 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Kazincbarcikai sang Smajlagic Semir ngày 29/06/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/8/2026 | Kazincbarcikai | Marsaxlokk | Không công bố |
| 29/6/2026 | Kazincbarcikai | Smajlagic Semir | Không công bố |
| 7/1/2026 | Hamrun Spartans | Kazincbarcikai | Không công bố |
| 30/8/2025 | Asan Mugunghwa | Hamrun Spartans | Không công bố |
| 21/1/2025 | Primorje | Asan Mugunghwa | Không công bố |
| 9/7/2024 | Radnicki NIS | Primorje | Tự do |
| 16/1/2023 | Tuzla City | JS Kabylie | Tự do |
| 1/7/2022 | Nasaf | Tuzla City | Tự do |
| 26/2/2022 | FC Astana | Nasaf | Tự do |
| 1/1/2022 | Kyzyl-Zhar | FC Astana | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2021 | FC Astana | Kyzyl-Zhar | Cho mượn |
| 18/2/2021 | Gorica | FC Astana | Không công bố |
| 1/7/2020 | Sloboda Tuzla | Gorica | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2020 | Gorica | Sloboda Tuzla | Cho mượn |
| 1/1/2020 | Mladost Doboj Kakanj | Gorica | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2019 | Gorica | Mladost Doboj Kakanj | Cho mượn |
| 1/3/2018 | FK Sarajevo | Gorica | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Semir Smajlagić thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 28, Semir Smajlagić là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Marsaxlokk. Ngày chuyển đến Marsaxlokk trong hồ sơ là 21/08/2026.
- Câu lạc bộ
- Marsaxlokk
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 21/08/2026
Tiểu sử và thông tin cá nhân Semir Smajlagić
Cao 187 cm, Semir Smajlagić là cầu thủ người Bosnia và Herzegovina của Marsaxlokk. Số đo ghi nhận: cao 187 cm, nặng 72 kg.
- Ngày sinh
- 18/9/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Bosnia và Herzegovina
- Chiều cao
- 187 cm
- Cân nặng
- 72 kg
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Marsaxlokk
Thống kê Semir Smajlagić
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Premier League | Hamrun Spartans | 9 | — | 2 | 0 | Thẻ vàng: 0Thẻ đỏ: 1 | — |
| 2025UEFA Europa Conference League | Hamrun Spartans | 5 | 176 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,52 |
| 2025K League 2 | Asan Mugunghwa | 0 | 0 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Semir Smajlagić theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Hamrun Spartans | 2025 | 14 | 176 | 3 | 0 |
| Asan Mugunghwa | 2025 | 0 | 0 | 0 | — |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Semir Smajlagić
- Semir Smajlagić là người nước nào?
- Semir Smajlagić có quốc tịch Bosnia và Herzegovina theo hồ sơ.
- Semir Smajlagić hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Marsaxlokk là CLB hiện tại của Semir Smajlagić, mang áo số 17.
- Semir Smajlagić bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Semir Smajlagić 28 tuổi (sinh ngày 18/09/1998), cao 187 cm.
Cập nhật lần cuối: 00:24 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.