Ħamrun Spartans FC
Malta
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier Division: First stage - Main
Ħamrun Spartans FC đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 11 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Hamrun Spartans
Trận gần nhất, Hamrun Spartans hoà Hibernians 2-2 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Hamrun Spartans
Hamrun Spartans vào guồng với 11 điểm sau 7 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Hamrun Spartans
Hamrun Spartans ghi 11 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3.
Vị trí Hamrun Spartans so với phần còn lại của bảng
Hamrun Spartans và Mosta đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Marsaxlokk, đội cần bù 3 điểm. Cách biệt với Valletta FC là 5 điểm.
Khác biệt sân bãi của Hamrun Spartans
Thành tích hai sân của Hamrun Spartans là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 2 bàn.
Hồ sơ đội bóng Hamrun Spartans
Sân nhà của Hamrun Spartans, đội bóng Malta, là Victor Tedesco Stadium. Khán đài Victor Tedesco Stadium có 6.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là HAM.
Hamrun Spartans gặp ai ở vòng tới?
Ngày 18/10/2026, Hamrun Spartans làm khách của Gzira United trên sân Victor Tedesco Stadium, bóng lăn lúc 16h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Gzira United là 2 hoà, 3 thua. Gzira United bước vào trận khi đứng thứ 11 với 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Christopher Galea | Tiền vệ | Malta |
| - | Izaak Bonello | Hậu vệ | Malta |
| 2 | Rafael Compri | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Tobias Björnstad | Hậu vệ | Na Uy |
| 3 | Isak Mizzi Bonello | Hậu vệ | Malta |
| 5 | Sven Xerri | Hậu vệ | Malta |
| 6 | Matthew Guillaumier | Tiền vệ | Malta |
| 7 | Shaisen Attard | Tiền đạo | Malta |
| 7 | Marcelo Cauã de Aguiar Alves | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Jake Grech | Tiền vệ | Malta |
| 9 | Damir Céter | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Lucas Villela | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Gabriele Marchegiani | Thủ môn | Ý |
| 13 | Vincenzo Polito | Hậu vệ | Ý |
| 14 | Essien Borg | Hậu vệ | Malta |
| 15 | Kean Scicluna | Hậu vệ | Malta |
| 17 | Kleri Serber | Tiền vệ | Pháp |
| 17 | Yan Cutajar | Tiền vệ | Malta |
| 18 | Jack Ipalibo | Tiền vệ | Nigeria |
| 20 | Messie Biatoumoussoka | Hậu vệ | Cộng hòa Congo |
| 21 | Daniel Letherby | Tiền vệ | Malta |
| 22 | Gabriel Vella | Tiền đạo | Malta |
| 23 | Matthias Debono | Thủ môn | Malta |
| 24 | Scott Camilleri | Tiền vệ | Malta |
| 25 | Kydin Hili | Hậu vệ | Malta |
| 27 | Ognjen Bjeličić | Tiền vệ | Serbia |
| 29 | Marcello Trotta | Tiền đạo | Ý |
| 33 | Kaden Baldacchino | Malta | |
| 47 | Gonzalo Nicolas Virano | Tiền vệ | Argentina |
| 70 | Saliou Thioune | Tiền đạo | Ý |
| 88 | Ante Ćorić | Tiền vệ | Croatia |
| 91 | Emerson | Tiền vệ | Brazil |
| 92 | Keane Pace Brincau | Thủ môn | Malta |
| 94 | Ryan Camenzuli | Hậu vệ | Malta |
| 98 | Francisco Célio da Paz | Thủ môn | Brazil |