Asan Mugunghwa
Hàn Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng K League 2
Asan Mugunghwa đang xếp thứ 7 trên tổng 17 đội, với 35 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 8
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Asan Mugunghwa
Asan Mugunghwa lấy Yishunsin Stadium ở Asan làm sân nhà. Khán đài Yishunsin Stadium có 19.283 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là KOR.
Thành tích mùa 18/19 của Asan Mugunghwa
Asan Mugunghwa giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Cụ thể là 9 thắng, 8 hoà và 9 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Asan Mugunghwa
Trận gần nhất, Asan Mugunghwa hoà Gimhae City 1-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 9 bàn.
Asan Mugunghwa trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Asan Mugunghwa 7 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,7 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,9 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Vị trí Asan Mugunghwa so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Asan Mugunghwa nằm giữa Busan I Park và Gimpo Citizen. Cách biệt với Suwon Bluewings là 21 điểm.
Asan Mugunghwa tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Asan Mugunghwa ghi 1,3 bàn và nhận 1,2 bàn. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +3.
Trận kế tiếp của Asan Mugunghwa
Asan Mugunghwa sẽ làm khách của Gyeongnam FC vào lúc 14h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Gyeongnam FC là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Gyeongnam FC hiện đứng thứ 9 với 34 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Lee Ho-In | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 5 | J. Byun | Hậu vệ | |
| 6 | Choi Hee-Won | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 7 | Han Kyo-Won | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 8 | Choi Chi-Won | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 9 | Kim Jong-Min | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 10 | Son Jun-Ho | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 11 | Denisson | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Kim Young-Nam | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 14 | Seong-Woo Park | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 17 | Kim Ju-Sung | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 18 | Shin Song-Hun | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 20 | Choi Bo-Kyung | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 21 | Kim Jin-Young | Thủ môn | Hàn Quốc |
| 22 | Eduardo Nardini | Tiền vệ | Brazil |
| 24 | Park Se-Jik | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 25 | J. Park | Hậu vệ | |
| 33 | Hye-seong Kim | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 37 | Kim Min-Ho | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 39 | Vitinho | Tiền đạo | Brazil |
| 45 | Choi Hyeong-Woong | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 55 | Jang Jun-Young | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 66 | Jeong Woo-Jae | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 70 | P. Ju-Young | Tiền vệ | |
| 71 | Je-hee Yun | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 72 | Sin Il-Yeon | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 84 | Naeem Mohammed | Tiền đạo | Ghana |
| 88 | Jung Se-Jun | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 97 | Charles Lokolingoy | Tiền đạo | Úc |