Nasaf
Uzbekistan
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Nasaf đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 37 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 7
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Nasaf thi đấu thế nào gần đây?
Nasaf khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Dinamo Samarqand 2-1, thắng Andijan 4-1 và hoà Khalidiya 0-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5.
Vị trí của Nasaf mùa 18/19
Nasaf đang có mạch bất bại 5 trận và đứng thứ 5. Bảng xếp hạng ghi nhận 10 thắng, 7 hoà và 6 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,6 điểm.
Nasaf tấn công, phòng ngự ra sao?
Nasaf ghi 35 bàn và để thủng lưới 22 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Nasaf chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Nasaf thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 10 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 12 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Nasaf
Khoảng cách từ Nasaf tới Pakhtakor ở ngôi đầu là 15 điểm. Muốn vượt Lokomotiv, đội cần bù 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Nasaf
Sân nhà của Nasaf, đội bóng Uzbekistan, là Markaziy Stadion. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là NAS. Markaziy Stadion đón được 21.000 khán giả mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Nasaf
Theo giờ Việt Nam, Nasaf làm khách của Lokomotiv lúc 20h00 ngày 17/10/2026. Lokomotiv có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Lokomotiv hiện đứng thứ 4 với 38 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Abduvohid Ne'matov | Thủ môn | Uzbekistan |
| 2 | Alibek Davronov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 4 | Akromjon Komilov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 5 | G'olib G'aybullaev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 6 | Sardorbek Bakhromov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 7 | Adenis Shala | Tiền đạo | Kosovo |
| 8 | Zafarmurod Abdurahmatov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 10 | Bobir Abdukholikov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 14 | Sharof Muhitdinov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 15 | Oybek Rustamov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 16 | Samandar Murodboyev | Thủ môn | |
| 17 | Murodbek Rahmatov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 18 | Bekjon Rahmatov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 20 | Yusuf Otubanjo | Tiền đạo | Nigeria |
| 21 | Samandar Muratbaev | Thủ môn | |
| 22 | D. Abdunazarov | Hậu vệ | |
| 23 | D. Murtazoyev | Tiền vệ | |
| 27 | Y. Berdirahmonov | Tiền vệ | |
| 32 | Q. Xushvaqtov | Hậu vệ | |
| 32 | Kuvonchbek Khushvaktov | Hậu vệ | |
| 34 | A. Ramilov | Hậu vệ | |
| 40 | Bekhruz Soatov | Hậu vệ | |
| 70 | Abbos Gulomov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 76 | Z. Sadullayev | Tiền vệ | |
| 77 | Paata Ghudushauri | Tiền đạo | Georgia |
| 80 | D. Usmonov | Tiền đạo | |
| 82 | Asilbek Numonov | Thủ môn | Uzbekistan |
| 92 | Umar Eshmurodov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 99 | Kingsley Sokari | Tiền vệ | Nigeria |