Kyzyl-Zhar
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Kyzyl-Zhar đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 28 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 7
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Kyzyl-Zhar
Kyzyl-Zhar là một đội bóng Kazakhstan. Khán đài Stadion Karasay có 12.000 chỗ ngồi.
Vị trí của Kyzyl-Zhar mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Kyzyl-Zhar ở vị trí thứ 11. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Đội có 7 thắng, 7 hoà và 13 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Kyzyl-Zhar
Ba trận gần nhất của Kyzyl-Zhar: thắng Irtysh 2-0, hoà Kaisar 1-1 và thua Zhenys 1-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 9 bàn.
Khác biệt sân bãi của Kyzyl-Zhar
Thành tích hai sân của Kyzyl-Zhar là 4 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,5 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Kyzyl-Zhar hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Kyzyl-Zhar nằm giữa Kaspiy và Atyrau. Đội đầu bảng Ordabasy đang hơn 33 điểm.
Kyzyl-Zhar tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 30 lần trước Kyzyl-Zhar mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 14 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −9.
Kyzyl-Zhar đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Okzhetpes là đối thủ kế tiếp của Kyzyl-Zhar, trận sân khách bắt đầu lúc 17h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Okzhetpes bước vào trận khi đứng thứ 5 với 45 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Okzhetpes là 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Dumitru Celeadnic | Thủ môn | Moldova |
| 7 | Timur Muldinov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 8 | Yevhen Makarenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | Aslan Adil | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 10 | Jóannes Bjartalíð | Tiền đạo | Quần đảo Faroe |
| 11 | Artem Cheredinov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 13 | Stéphane Bahoken | Tiền đạo | Cameroon |
| 14 | Alikhan Serikbay | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 17 | Miras Eleukin | Hậu vệ | |
| 19 | Dimash Serikuly | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 22 | Anatoly Kozlenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 23 | Nedeljko Pišćević | Tiền vệ | Serbia |
| 26 | Olzhas Kerimzhanov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 27 | N. Gubarev | Hậu vệ | |
| 28 | Slobodan Urošević | Hậu vệ | Serbia |
| 29 | Gleb Loginovsky | Tiền đạo | |
| 32 | Vadim Petrov | Thủ môn | Kazakhstan |
| 39 | Sanzhar Erniyazov | Thủ môn | Kazakhstan |
| 47 | Temirlan Zhienaliev | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 53 | Dulat Talyspaev | Thủ môn | Kazakhstan |
| 55 | Oleksandr Noyok | Tiền vệ | Ukraine |
| 71 | Aleksandr Sokolenko | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 77 | Liridon Latifi | Tiền đạo | Albania |
| 78 | S. Zhetpisbay | Tiền vệ | |
| 79 | Gleb Valgushev | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 88 | Yuriy Pertsukh | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 90 | Ablaikhan Kenzhadoev | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 96 | Aybol Abiken | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 99 | Edgard Beugré | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |