
S. Jakobsson
S. Jakobsson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
S. Jakobsson: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
S. Jakobsson là người Thụy Điển 36 tuổi, hiện khoác áo Toluca W. Số đo ghi nhận: cao 174 cm, nặng 63 kg. Anh mang áo số 17 tại Toluca W.
- Ngày sinh
- 23/4/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 174 cm
- Cân nặng
- 63 kg
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Toluca W
S. Jakobsson chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của S. Jakobsson gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: London City Lionesses W sang Toluca W ngày 27/01/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 28/1/2026 | London City Lionesses W | Toluca W | Không công bố |
| 27/1/2026 | London City Lionesses W | Toluca W | Không công bố |
| 20/1/2022 | Bayern Munich W | San Diego Wave W | Tự do |
| 1/7/2021 | Real Madrid W | Bayern Munich W | Không công bố |
| 31/7/2019 | Montpellier W | Tacón W | Không công bố |
| 1/9/2013 | Chelsea W | — | Không công bố |
| 1/2/2013 | — | Chelsea | Không công bố |
| 31/8/2011 | Umeå | — | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 9/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê S. Jakobsson
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025FA WSL | London City Lionesses W | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Women's Championship | London City Lionesses W | 16 | 1.245 | 3 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024NWSL Women | San Diego Wave W | 12 | 558 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,60 |
| 2024FA Women's Cup | London City Lionesses W | 2 | 180 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024CONCACAF W Champions Cup | San Diego Wave W | 1 | 90 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024WSL Cup | London City Lionesses W | 1 | 69 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024NWSL - Liga MXF Summer Cup | San Diego Wave W | 1 | 61 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024NWSL Women - Challenge Cup | San Diego Wave W | 1 | 30 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Nations League - Women | Thụy Điển (nữ) | 13 | 760 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 2 | 6,52 |
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Thụy Điển (nữ) | 8 | 148 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Friendlies Women | Thụy Điển (nữ) | 4 | 32 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,10 |
| 2025UEFA Championship - Women | Thụy Điển (nữ) | 4 | 32 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,10 |
| 2023World Cup - Women | Thụy Điển (nữ) | 4 | 135 | 0 | 2 | Thẻ vàng: 0 | 6,72 |
| 2023UEFA Nations League - Women | Thụy Điển (nữ) | 4 | 122 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Friendlies Women | Thụy Điển (nữ) | 3 | 165 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp S. Jakobsson theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| London City Lionesses W | 2024 – 2025 | 20 | 1.494 | 4 | 0 |
| San Diego Wave W | 2024 | 15 | 739 | 1 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Thụy Điển (nữ) | 2023 – 2025 | 40 | 1.394 | 1 | 3 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về S. Jakobsson
- S. Jakobsson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- S. Jakobsson 36 tuổi (sinh ngày 23/04/1990), cao 174 cm.
- S. Jakobsson là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, S. Jakobsson mang quốc tịch Thụy Điển.
- S. Jakobsson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Toluca W là CLB hiện tại của S. Jakobsson, mang áo số 17.
Cập nhật lần cuối: 05:09 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.