Toluca W
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Toluca W đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 22 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Toluca W
Vị trí thứ 4 đưa Toluca W vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Đội có 7 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận.
Toluca W đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Toluca W nằm giữa Tigres UANL W và Guadalajara W. Cách biệt với Monterrey W là 5 điểm.
Phong độ gần đây của Toluca W
Lần ra sân gần đây nhất đưa Toluca W tới kết quả thắng Pachuca W 2-1. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Toluca W
Thành tích hai sân của Toluca W là 3 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 8 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 8 bàn.
Toluca W tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Toluca W đứng thứ 4 với 2,5 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Toluca W
Toluca W là một đội bóng Mexico.
Trận kế tiếp của Toluca W
Toluca W sẽ tiếp Santos Laguna W vào lúc 07h00 ngày 20/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Santos Laguna W là 3 thắng, 2 thua. Santos Laguna W hiện đứng thứ 8 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | C. Lozoya | Thủ môn | |
| 2 | Karla Martínez | Hậu vệ | Mexico |
| 4 | Y. Rodriguez Perez | Hậu vệ | |
| 5 | Abby Erceg | Hậu vệ | New Zealand |
| 5 | Yamilé Franco | Tiền vệ | Mexico |
| 6 | Amandine Henry | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Daniela Espinosa | Tiền đạo | Mexico |
| 8 | K. Fernandez | Tiền vệ | |
| 9 | Eugénie Le Sommer | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Betzy Cuevas | Tiền đạo | Mexico |
| 11 | D. Guatemala | Tiền đạo | |
| 12 | V. Martinez | Thủ môn | |
| 13 | Victoria López | Hậu vệ | Mexico |
| 14 | Deneisha Blackwood | Tiền vệ | Jamaica |
| 15 | M. Ramirez | Tiền vệ | |
| 16 | Liliana Fernandez | Hậu vệ | |
| 17 | S. Jakobsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 22 | S. Vazquez | Tiền đạo | |
| 23 | B. Diaz | Hậu vệ | |
| 24 | Katrine Veje | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 25 | Faustine Robert | Tiền vệ | Pháp |
| 26 | I. Munoz | Tiền đạo | |
| 27 | A. H. Munoz B. | Hậu vệ | |
| 28 | Silvana Gonzalez Diaz Barreiro | Tiền vệ | |
| 29 | Manuela Paví | Tiền đạo | Colombia |
| 56 | Daniela Gallegos | Hậu vệ | |
| 59 | F. Monroy | Tiền đạo |