
Ramil Şeydayev
Ramil Şeydayev chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 18 lần chuyển nhượng của Ramil Şeydayev, gần nhất là từ Qarabag sang FC Sochi ngày 02/08/2026, phí không được công bố. Tổng cộng có 18 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 2/8/2026 | Qarabag | FC Sochi | Không công bố |
| 29/6/2026 | Qarabag | FC Sochi | Không công bố |
| 29/6/2026 | Qarabag | Sheydayev Ramil | Không công bố |
| 17/9/2025 | Neftchi Baku | Qarabag | Không công bố |
| 8/9/2025 | Neftchi Baku | Qarabag | Không công bố |
| 16/7/2024 | Kocaelispor | Neftchi Baku | Không công bố |
| 17/1/2024 | Buriram United | Kocaelispor | Không công bố |
| 9/7/2023 | Qarabag | Buriram United | Tự do |
| 1/7/2021 | Sabah FA | Qarabag | Tự do |
| 17/2/2020 | Dynamo | Sabah FA | Tự do |
| 2/7/2019 | Krylia Sovetov | Dynamo | Tự do |
| 17/8/2018 | Trabzonspor | Krylia Sovetov | Tự do |
| 1/7/2018 | Qarabag | Trabzonspor | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2017 | Trabzonspor | Qarabag | Cho mượn |
| 10/2/2017 | Trabzonspor | Žilina | Không công bố |
| 12/7/2016 | Zenit | Trabzonspor | Tự do |
| 1/1/2016 | Rubin | Zenit | Trở lại sau cho mượn |
| 7/8/2015 | Zenit | Rubin | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 11/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Ramil Şeydayev đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tiểu sử Ramil Şeydayev
Ở tuổi 30, Ramil Şeydayev đang là cầu thủ trong đội hình FC Sochi. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Azerbaijan.
- Ngày sinh
- 15/3/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Azerbaijan
- Chiều cao
- 187 cm
- Cân nặng
- 83 kg
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- FC Sochi
Thống kê Ramil Şeydayev
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Bàn | Kiến tạo | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025Premyer Liqa | Qarabag | 6 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
| 2024Premyer Liqa | Neftchi Baku | 27 | 4 | 0 | Thẻ vàng: 2 |
| 2024Cup | Neftchi Baku | 3 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024UEFA Nations League | Azerbaijan | 6 | 430 | 0 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 6,80 |
| 2024Friendlies | Azerbaijan | 4 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Ramil Şeydayev theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| Qarabag | 2025 | 6 | 0 | 0 |
| Neftchi Baku | 2024 | 30 | 4 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Azerbaijan | 2024 | 10 | 430 | 0 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Ramil Şeydayev
- Ramil Şeydayev bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ramil Şeydayev 30 tuổi (sinh ngày 15/03/1996), cao 187 cm.
- Quốc tịch của Ramil Şeydayev là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ramil Şeydayev mang quốc tịch Azerbaijan.
- Ramil Şeydayev đang khoác áo đội bóng nào?
- FC Sochi là CLB hiện tại của Ramil Şeydayev, mang áo số 7.
Cập nhật lần cuối: 20:53 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.