MŠK Žilina
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
MŠK Žilina đang xếp thứ 3 trên tổng 12 đội, với 21 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Žilina
Vị trí thứ 3 đưa Žilina vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 3 hoà và 1 thua. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Žilina
Žilina đang hơn Slovan Bratislava 4 điểm. Ngôi đầu của Dunajska Streda còn xa 2 điểm.
Phong độ gần đây của Žilina
Gần đây Žilina hoà Ružomberok 2-2 trên sân khách và thua SK Sigma Olomouc 0-4. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 11 bàn. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Žilina
Lưới đối phương rung lên 25 lần trước Žilina mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6.
Hồ sơ đội bóng Žilina
Sân nhà của Žilina, đội bóng Slovakia, là Štadión Pod Dubňom. Đội thường được gọi ngắn là ZIL. Khán đài Štadión Pod Dubňom có 11.181 chỗ ngồi.
Žilina chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Žilina thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 13 bàn và nhận 9 bàn. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 10 bàn.
Žilina gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Žilina tiếp Dunajska Streda lúc 23h00 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Dunajska Streda có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Dunajska Streda bước vào trận khi đứng đầu với 23 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Peter Turianský | Thủ môn | Slovakia |
| - | Yusif Haruna | Hậu vệ | Ghana |
| 1 | Jakub Badžgoń | Thủ môn | Slovakia |
| 2 | Marek Okal | Hậu vệ | Slovakia |
| 4 | Marco Bortoli | Hậu vệ | Slovakia |
| 5 | Tomas Jasso | Hậu vệ | Slovakia |
| 6 | Xavier Adang | Tiền vệ | Cameroon |
| 7 | František Kóša | Tiền đạo | Slovakia |
| 9 | Patrik Baleja | Tiền vệ | Slovakia |
| 10 | Andrei Florea | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Fabian Bzdyl | Tiền vệ | Ba Lan |
| 13 | Teodor Staník | Hậu vệ | Slovakia |
| 13 | Basirou Badjie | Hậu vệ | Gambia |
| 14 | Denis Alijagič | Tiền đạo | Séc |
| 14 | Michal Svoboda | Hậu vệ | Slovakia |
| 16 | Patrik Iľko | Tiền đạo | Slovakia |
| 17 | Ján Minárik | Hậu vệ | Slovakia |
| 19 | Marcus Traore | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 20 | Krisztián Bari | Tiền vệ | Slovakia |
| 21 | Nehuén Mendoza | Tiền đạo | Argentina |
| 21 | Timotej Hranica | Tiền vệ | Slovakia |
| 22 | Jakub Jokl | Thủ môn | Slovakia |
| 23 | Michal Faško | Tiền đạo | Slovakia |
| 24 | Samuel Ďatko | Tiền vệ | Slovakia |
| 25 | Filip Kaša | Hậu vệ | Séc |
| 25 | Johan Albin | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 26 | Tamás Tarcsi | Thủ môn | Slovakia |
| 28 | Aleksandre Narimanidze | Hậu vệ | Georgia |
| 31 | Dávid Sípoš | Thủ môn | Slovakia |
| 39 | Lukáš Juliš | Tiền đạo | Séc |
| 66 | Miroslav Káčer | Tiền vệ | Slovakia |
| 77 | Robert Petruska | Tiền vệ | Slovakia |
| 90 | Dani Homet | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 95 | Marko Roginić | Tiền đạo | Croatia |
| 97 | Talla Diouf | Tiền đạo | Senegal |
| 99 | Kenan Bilalovic | Tiền vệ | Thuỵ Điển |