Rubin
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Rubin đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 6
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Rubin
Gần đây Rubin thua Dynamo 0-1 trên sân nhà và hoà Rodina Moskva 1-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 6 bàn.
Thành tích mùa 18/19 của Rubin
Rubin mới có 12 điểm sau 10 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Đội có 2 thắng, 6 hoà và 2 thua.
Rubin đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Rubin nằm giữa Spartak Moscow và FC Orenburg. Đội đầu bảng Dynamo đang hơn 10 điểm.
Giới thiệu Rubin
Sân nhà của Rubin, đội bóng Nga, là Ak Bars Arena. Ak Bars Arena đón được 45.105 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là RUB.
Rubin trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Rubin 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Rubin
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Rubin mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Rubin
Lịch thi đấu đưa Rubin sang làm khách của Spartak Moscow trên sân Lukoil Arena lúc 22h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Spartak Moscow hiện đứng thứ 5 với 20 điểm. Spartak Moscow có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Egor Teslenko | Hậu vệ | Nga |
| 3 | Denil Maldonado | Hậu vệ | Honduras |
| 4 | Konstantin Nizhegorodov | Hậu vệ | Nga |
| 5 | Igor Vujačić | Hậu vệ | Montenegro |
| 6 | Ugochukwu Iwu | Tiền vệ | Armenia |
| 7 | Ulvi Babaev | Tiền đạo | Nga |
| 8 | Bogdan Jočić | Tiền vệ | Serbia |
| 11 | Nazmi Gripshi | Tiền vệ | Albania |
| 12 | Anderson Arroyo | Hậu vệ | Colombia |
| 13 | Jakhongir Urozov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 14 | Ignacio Saavedra | Tiền vệ | Chile |
| 18 | Maksim Ignatjev | Hậu vệ | Nga |
| 22 | Veldin Hodža | Tiền vệ | Croatia |
| 23 | Ruslan Bezrukov | Tiền vệ | Nga |
| 25 | Artur Nigmatullin | Thủ môn | Nga |
| 27 | Aleksey Gritsaenko | Hậu vệ | Nga |
| 38 | Evgeni Staver | Thủ môn | Nga |
| 43 | Jacques-Julien Siwe | Tiền đạo | Pháp |
| 44 | Daniil Kuznetsov | Tiền đạo | Nga |
| 51 | Ilya Rozhkov | Hậu vệ | Nga |
| 59 | D. N. Motorin | Tiền đạo | |
| 70 | Dmitri Kabutov | Hậu vệ | Nga |
| 71 | Ilya Samoshnikov | Hậu vệ | Nga |
| 77 | Aleksandar Jukić | Tiền vệ | Áo |
| 86 | Nikita Korets | Thủ môn | Nga |
| 89 | M. Ivanov | Tiền vệ | |
| 98 | Nikita Lobov | Hậu vệ | Nga |
| 99 | Dardan Shabanhaxhaj | Tiền đạo | Áo |