Krylia Sovetov
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Krylia Sovetov đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 6
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Krylia Sovetov thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Krylia Sovetov hoà Spartak Moscow 1-1 và thắng Akron 4-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 5 bàn. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Thành tích mùa 18/19 của Krylia Sovetov
Mạch bất bại 6 trận đang giúp Krylia Sovetov đi lên. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Đội có 2 thắng, 6 hoà và 2 thua.
Krylia Sovetov tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Krylia Sovetov dừng ở 15 sau 10 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Vị trí Krylia Sovetov so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Krylia Sovetov tới Dynamo ở ngôi đầu là 10 điểm. Akhmat bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Krylia Sovetov
Solidarnost Samara Arena, sân nhà của Krylia Sovetov, chứa được 44.918 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là KRY.
Thành tích sân nhà và sân khách của Krylia Sovetov
Krylia Sovetov ghi 6 bàn ở sân nhà và 8 bàn ở sân khách.
Trận kế tiếp của Krylia Sovetov
Ngày 17/10/2026, Krylia Sovetov tiếp Fakel, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Fakel có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Fakel bước vào trận khi đứng thứ 16 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Kirill Pechenin | Hậu vệ | Belarus |
| 3 | Thomas Galdames | Hậu vệ | Chile |
| 4 | Yuri Gorshkov | Tiền vệ | Nga |
| 5 | D. Oroz | Hậu vệ | Croatia |
| 7 | Mihajlo Banjac | Tiền vệ | Serbia |
| 8 | Maksim Vityugov | Tiền vệ | Nga |
| 10 | Martin Kramarič | Tiền vệ | Slovenia |
| 11 | Amar Rahmanović | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 14 | Nikita Saltykov | Tiền vệ | Nga |
| 15 | Nikolay Rasskazov | Hậu vệ | Nga |
| 17 | Islam Chesnokov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 18 | Ivan Lepskiy | Hậu vệ | Nga |
| 20 | Kirill Stolbov | Tiền vệ | Nga |
| 22 | Fernando Costanza | Tiền vệ | Brazil |
| 23 | Nikita Chernov | Hậu vệ | Nga |
| 26 | Jimmy Marín | Tiền vệ | Costa Rica |
| 30 | Sergey Pesjakov | Thủ môn | Nga |
| 35 | Arseni Abzalilov | Hậu vệ | Nga |
| 39 | Evgeni Frolov | Thủ môn | Nga |
| 47 | Sergey Bozhin | Hậu vệ | Nga |
| 59 | Danila Savelyev | Tiền vệ | |
| 67 | Kazbek Mukailov | Tiền đạo | |
| 70 | S. Sharipov | Tiền vệ | |
| 72 | Dani Fernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 73 | Vitali Shitov | Tiền đạo | Nga |
| 75 | Dmitriy Filippov | Hậu vệ | Nga |
| 75 | Dmitry Filippov | Tiền vệ | |
| 77 | Denis Makarov | Tiền vệ | Nga |
| 78 | D. Malikov Pavlovich | Tiền đạo | |
| 80 | Nikita Kokarev | Thủ môn | Nga |
| 92 | E. Eskerov | Hậu vệ | |
| 97 | Ilzat Akhmetov | Tiền vệ | Nga |