
Munashe Garananga
Hậu vệ ·
Lyngby
Chặng đường sự nghiệp Munashe Garananga
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 05/02/2022, lúc anh đầu quân cho Dynamo Brest, năm anh tròn 21 tuổi. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Sheriff Tiraspol tại Cúp C3 Châu Âu ở mùa 22/23, năm anh tròn 21 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Anh cập bến Sheriff Tiraspol ngày 13/01/2023 từ Dynamo Brest với phí 100 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 18 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 09/07/2024, anh rời KV Mechelen sang FC København, phí 5,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 76 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trong màu áo FC København.
Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 19 trận cho Zimbabwe, kèm 1 bàn. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 25/26 tại VĐQG Đan Mạch trong màu áo FC København, khi anh có 1 bàn. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 24. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 1 bàn. Cùng quãng đó là 122 trận nằm trong danh sách thi đấu. Anh đến Lyngby ngày 13/08/2026 từ FC København theo dạng cho mượn. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Đan Mạch ghi nhận anh có 7 lần ra sân. Hồ sơ hiện tại ở Lyngby ghi anh khoác áo số 24 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Tiểu sử Munashe Garananga
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 18/1/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Zimbabwe
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 24
- CLB hiện tại
- Lyngby
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Munashe Garananga đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Lyngby
- Giải đấu
- VĐQG Đan Mạch
- Số áo
- 24
- Gia nhập
- 13/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Munashe Garananga mùa 26/27
- 7 Trận
- 630 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,51 xG
- 0,06 xA
- 7 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,71 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Munashe Garananga
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | Brøndby IF | 5–2 | 90 | 0/0 | 5,8 |
| 18-09 | Silkeborg IF | 0–4 | 90 | 0/0 | 5,8 |
| 13-09 | Sønderjyske Fodbold | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 04-09 | Viborg FF | 0–2 | 90 | 0/0 | 7,7 |
| 30-08 | Odense Boldklub | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,0 |
Sự nghiệp Munashe Garananga theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KV Mechelen | 23/24 | VĐQG Bỉ | 16 | 1293 | 0 | 0 | 6,94 |
| Sheriff Tiraspol | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 402 | 0 | 0 | 6,45 |
| Hibernian | 25/26 | VĐQG Scotland | 6 | 169 | 0 | 0 | 6,75 |
| FC København | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 223 | 0 | 0 | 7,10 |
| Sheriff Tiraspol | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 210 | 0 | 0 | 6,95 |
| Zimbabwe | 2025 | Africa Cup of Nations 2025 | 2 | 165 | 0 | 0 | 6,30 |
| FC København | 24/25 | VĐQG Đan Mạch | 25 | 635 | 0 | 0 | 6,99 |
| FC København | 25/26 | VĐQG Đan Mạch | 16 | 306 | 1 | 0 | 7,25 |
| Lyngby | 26/27 | VĐQG Đan Mạch | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,87 |
| FC København | 26/27 | VĐQG Đan Mạch | 2 | 27 | 0 | 0 | 7,00 |
| Sheriff Tiraspol | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 290 | 0 | 0 | 6,72 |
| FC København | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 15 | 224 | 0 | 0 | 7,03 |
| FC København | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 102 | 0 | 0 | 6,20 |
| FC København | 2026 | Club Friendlies | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zimbabwe | 2025 | World Cup Qualification CAF | 10 | 556 | 0 | 0 | 6,45 |
| Zimbabwe | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Zimbabwe | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,15 |
| Zimbabwe | 2026 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Munashe Garananga
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/8/2026 | FC København | Lyngby | Cho mượn |
| 30/6/2027 | Lyngby | FC København | Trở lại sau cho mượn |
| 5/2/2022 | — | Dynamo Brest | 20 nghìn EUR |
| 13/1/2023 | Dynamo Brest | Sheriff Tiraspol | 100 nghìn EUR |
| 1/2/2024 | Sheriff Tiraspol | KV Mechelen | 1,5 triệu EUR |
| 9/7/2024 | KV Mechelen | FC København | 5,0 triệu EUR |
| 2/2/2026 | FC København | Hibernian | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Hibernian | FC København | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Munashe Garananga ở đội tuyển quốc gia
Zimbabwe 19 trận 1 bàn Lần gần nhất: 30/5/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch · Lịch thi đấu Lyngby
Cập nhật lần cuối: 05:09 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.