Sheriff Tiraspol
Moldova
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
Sheriff Tiraspol đang xếp thứ 1 trên tổng 8 đội, với 31 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sheriff Tiraspol thi đấu thế nào gần đây?
Sheriff Tiraspol khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Dacia-Buiucani 5-2, thắng CSF Bălți 7-0 và thắng Milsami Orhei 1-0. Cán cân của loạt trận này là 20 bàn thắng so với 6 bàn thua. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Sheriff Tiraspol trên bảng xếp hạng
Mạch thắng 3 trận đang giúp Sheriff Tiraspol đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm. Đội có 9 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Sheriff Tiraspol
Lưới đối phương rung lên 37 lần trước Sheriff Tiraspol mùa 18/19. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +25.
Sheriff Tiraspol trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Sheriff Tiraspol 5 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 2,3 bàn mỗi trận khi xa nhà. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng Sheriff Tiraspol
Sheriff Tiraspol lấy Bolshaya Sportivnaya Arena ở Tiraspol làm sân nhà. Khán đài Bolshaya Sportivnaya Arena có 13.460 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là SHE.
Khoảng cách của Sheriff Tiraspol với nhóm trên và nhóm dưới
Sheriff Tiraspol đang hơn Zimbru 4 điểm.
Sheriff Tiraspol đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Sheriff Tiraspol về sân nhà tiếp Sireți lúc 19h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Sireți hiện đứng thứ 7 với 10 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Sireți là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Eguedegue Magloire | Hậu vệ | Cameroon |
| - | Dan Botan | Tiền đạo | Moldova |
| 1 | Emil Tîmbur | Thủ môn | Moldova |
| 2 | Mamoutou Ouedraogo | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 4 | Natus Jamel Swen | Hậu vệ | Liberia |
| 7 | Moussa Kyabou | Tiền vệ | Mali |
| 9 | Lupasco V | Tiền đạo | Moldova |
| 10 | Vladimir Fratea | Tiền vệ | Moldova |
| 10 | Jose Hugo Goncalves Flores | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Sapata | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Renat Josan | Thủ môn | Moldova |
| 15 | Ciss Baye Assane | Hậu vệ | Senegal |
| 17 | Vsevolod Nihaev | Tiền vệ | Moldova |
| 19 | Jayder Asprilla | Tiền đạo | Colombia |
| 21 | Ivan Dyulgerov | Thủ môn | Bulgaria |
| 22 | Miguel Mota | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 24 | Danila Forov | Tiền vệ | Moldova |
| 26 | Dhoraso Moreo Klas | Tiền vệ | Suriname |
| 27 | Veaceslav Cozma | Tiền vệ | Moldova |
| 28 | Kabamba Kalabatama | Tiền đạo | Na Uy |
| 28 | Nicolae Cebotari | Thủ môn | Moldova |
| 29 | Soumaila Magassouba | Hậu vệ | Mali |
| 30 | Alexandr Egupov | Hậu vệ | Moldova |
| 32 | Emmanuel Afetse | Tiền vệ | Ghana |
| 33 | Mihail Corotcov | Tiền vệ | Moldova |
| 35 | Fomba Bourama | Hậu vệ | Mali |
| 37 | Jair Modelo | Hậu vệ | Panama |
| 42 | Konan Jaures-Ulrich Loukou | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 70 | Egor Ivanov | Tiền đạo | Moldova |
| 73 | Ștefan Bîtca | Tiền vệ | Moldova |
| 76 | Arli Pergjoni | Tiền vệ | Albania |
| 77 | Juanca Pineda | Tiền vệ | Cộng hòa Dominica |
| 90 | Vladislav Costin | Tiền vệ | Moldova |
| 99 | Samba Koné | Tiền vệ | Mali |