FC Nordsjælland
Đan Mạch
Thứ hạng hiện tại Bảng Superliga
FC Nordsjælland đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 18 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của FC Nordsjælland
Vị trí thứ 4 tại VĐQG Đan Mạch đưa FC Nordsjælland vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 3 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm.
FC Nordsjælland đang bám đuổi những ai?
FC Nordsjælland đang hơn Brøndby IF 2 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch. Phía trên là Viborg FF, cách 2 điểm.
FC Nordsjælland qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Nordsjælland tới kết quả hoà Odense Boldklub 0-0. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của FC Nordsjælland
Trung bình mỗi trận FC Nordsjælland ghi 1,4 bàn và nhận 1,0 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm.
FC Nordsjælland chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Nordsjælland thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 1 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 9 bàn.
FC Nordsjælland là đội bóng nước nào?
FC Nordsjælland góp mặt tại VĐQG Đan Mạch mùa 26/27. Đội thuộc làng bóng đá Đan Mạch. Sức chứa của Right to Dream Park là 10.100 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1999.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho FC Nordsjælland?
Chân sút chủ lực của FC Nordsjælland là Alexander Lind, tác giả của 3 bàn. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo. Chân sút này đã đá 7 trận với 405 phút trên sân.
Trận kế tiếp của FC Nordsjælland
Lịch thi đấu đưa FC Nordsjælland sang làm khách của Lyngby trên sân Lyngby Stadium lúc 19h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Lyngby hiện đứng thứ 10 với 7 điểm. Trong năm trận gần nhất, Lyngby có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Peter Ankersen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 3 | Tobias Salquist | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 4 | Noah Markmann | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 5 | Juho Lähteenmäki | Tiền vệ | Phần Lan |
| 6 | Mark Brink | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 8 | Nicklas Røjkjær | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 9 | Ola Solbakken | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | Prince Amoako Junior | Tiền đạo | Ghana |
| 11 | Alexander Lind | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 13 | Andreas Hansen | Thủ môn | Đan Mạch |
| 14 | Ibrahim Adel | Tiền vệ | Ai Cập |
| 15 | Stephen Acquah | Hậu vệ | Ghana |
| 16 | Jakob Busk | Thủ môn | Đan Mạch |
| 18 | Justin Janssen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 21 | Malte Heyde | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 22 | Carljohan Eriksson | Thủ môn | Phần Lan |
| 23 | Runar Robinsonn Norheim | Tiền vệ | Na Uy |
| 25 | Victor Nelsson | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 28 | Markus Walker | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 29 | Villum Berthelsen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 31 | Andreas Søndenbroe | Thủ môn | Đan Mạch |
| 32 | Victor Gustafsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 33 | Souleymane Alio | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 35 | Villads Rutkjær | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 37 | Lamine Sadio | Tiền đạo | Senegal |
| 40 | Hjalte Boe Rasmussen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 42 | Matej Tuka | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 43 | Moukenga Kone | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 48 | Carl Kristoffersen | Thủ môn | Đan Mạch |
| 49 | William Faber | Tiền đạo | Đan Mạch |