FC København
Đan Mạch
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
FC København đang xếp thứ 17 trên tổng 36 đội, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC København xếp hạng ra sao?
Ngôi đầu VĐQG Đan Mạch mùa 26/27 đang thuộc về FC København. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,4 điểm.
Hàng công và hàng thủ FC København
FC København ghi 24 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 26/27. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
FC København qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC København tới kết quả thua FC Midtjylland 1-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Loạt 6 trận vừa qua để lại 12 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận.
Khoảng cách của FC København với nhóm trên và nhóm dưới
FC København đang hơn FC Midtjylland 2 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch.
Giới thiệu FC København
FC København là đội bóng Đan Mạch, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Đan Mạch. Parken được khánh thành năm 1992, sức chứa 38.190 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là København.
FC København trông vào ai trên hàng công?
Trên hàng công FC København, Mohamed Elyounoussi là cái tên nổ súng nhiều nhất với 7 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 29% số bàn đội ghi được. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
FC København chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC København thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 7 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Trận kế tiếp của FC København
Theo giờ Việt Nam, FC København tiếp AGF trên sân Parken lúc 23h00 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, AGF có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 11 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Noah Gøttsche Madsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| - | Driss Ait Cheikh | Hậu vệ | Morocco |
| - | Xander Poulsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 1 | Diant Ramaj | Thủ môn | Đức |
| 2 | Felix Beijmo | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Asger Sørensen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 6 | Ákos Markgráf | Hậu vệ | Hungary |
| 7 | Maher Carrizo | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Magnus Mattsson | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 10 | Mohamed Elyounoussi | Tiền vệ | Na Uy |
| 11 | Ahmed Mouhoub | Tiền vệ | Morocco |
| 12 | Thapelo Maseko | Tiền vệ | Nam Phi |
| 13 | Rodrigo Huescas | Hậu vệ | Mexico |
| 14 | Andreas Cornelius | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 15 | Marcos López | Hậu vệ | Peru |
| 16 | Robert | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Kenay Myrie | Hậu vệ | Costa Rica |
| 18 | William Nørløv | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 18 | Sheikh Jaw | Tiền đạo | Gambia |
| 20 | Junnosuke Suzuki | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 21 | Mads Emil Madsen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 22 | Sean Fetterlein | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 24 | Birger Meling | Hậu vệ | Na Uy |
| 27 | Thomas Delaney | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 28 | Hunor Németh | Tiền vệ | Hungary |
| 31 | Rúnar Alex Rúnarsson | Thủ môn | Iceland |
| 33 | Alex Král | Tiền vệ | Séc |
| 34 | Marvin Nasnas | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 35 | Kyung-hyun Lee | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 36 | William Clem | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 37 | Mustapha Nyassi | Hậu vệ | Gambia |
| 39 | Viktor Bjarki Dadason | Tiền đạo | Iceland |
| 40 | Henrik Haraldsen | Hậu vệ | Na Uy |
| 44 | Geovanni Vianney | Tiền đạo | Cameroon |
| 45 | Gunnar Orri Olsen | Tiền vệ | Iceland |
| 51 | Tobias Breum-Harild | Thủ môn | Đan Mạch |
| 61 | Gustav Fritz | Thủ môn | Đan Mạch |