Dynamo Brest
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Dynamo Brest đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 43 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 13
- Hoà
- 4
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 23
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Dinamo Brest qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Dinamo Brest thắng Arsenal 1-0 và thắng Neman Grodno 2-1. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 5. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Dinamo Brest
Mạch thắng 4 trận đang giúp Dinamo Brest đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 13 thắng, 4 hoà và 7 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,8 điểm.
Hàng công và hàng thủ Dinamo Brest
Cán cân bàn thắng bại của Dinamo Brest đang là +16. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm.
Khác biệt sân bãi của Dinamo Brest
Thành tích hai sân của Dinamo Brest là 6 trận thắng sân nhà so với 7 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,9 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Dinamo Brest
Dinamo Brest lấy Stadyen DASK Brestski ở Brest làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BRE. Stadyen DASK Brestski đón được 10.169 khán giả mỗi trận.
Vị trí Dinamo Brest so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Dinamo Brest nằm giữa Dinamo Minsk và Neman. Cách biệt với ML Vitebsk là 4 điểm.
Trận kế tiếp của Dinamo Brest
Trận kế tiếp, Dinamo Brest tiếp FC Gomel lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). FC Gomel bước vào trận khi đứng thứ 6 với 39 điểm. Trong năm trận gần nhất, FC Gomel có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aleksey Lavrik | Hậu vệ | Belarus |
| - | Vladislav Lozhkin | Tiền đạo | Belarus |
| - | Daniil Chernyavskiy | Tiền đạo | Belarus |
| - | Maksim Kovel | Hậu vệ | Belarus |
| - | Guilherme Guedes | Hậu vệ | Brazil |
| - | Roman Gritskevich | Tiền đạo | Belarus |
| - | Vladislav Lyakh | Hậu vệ | Belarus |
| - | Yahor Khralenkou | Hậu vệ | Belarus |
| - | Maksim Harachka | Thủ môn | Belarus |
| - | Dzianis Liavitski | Belarus | |
| - | Dzianis Kavalevich | ||
| - | Raman Hrytskevich | ||
| - | Aliaksandr Niachayeu | ||
| - | Lauryk Aliaksei | ||
| - | Liakh Uladzislau | ||
| 2 | Andrey Rylach | Tiền vệ | Belarus |
| 3 | Kirill Glushchenkov | Hậu vệ | Nga |
| 4 | Žarko Popović | Tiền vệ | Montenegro |
| 5 | Egor Khralenkov | Hậu vệ | Belarus |
| 5 | Egor Benkovskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 9 | Dušan Bakić | Tiền đạo | Montenegro |
| 11 | Denis Levitskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 12 | Maksim Belov | Thủ môn | Belarus |
| 18 | Denis Grechikho | Tiền vệ | Belarus |
| 18 | Nikita Stepanov | Hậu vệ | Belarus |
| 18 | Dzianis Hrachykha | ||
| 20 | Artemii Spasov | Tiền vệ | Belarus |
| 21 | Aleksandr Nechaev | Thủ môn | Belarus |
| 22 | Aleksandr Pavlovets | Hậu vệ | Belarus |
| 23 | Kirill Kovshik | Tiền vệ | Belarus |
| 24 | Egor Kortsov | Tiền đạo | Nga |
| 35 | Igor Malashchitskiy | Thủ môn | Belarus |
| 42 | Nikita Burak | Tiền đạo | Belarus |
| 44 | Aleksey Butarevich | Tiền vệ | Belarus |
| 77 | Roman Yuzepchuk | Hậu vệ | Belarus |
| 88 | Denis Kovalevich | Tiền đạo | Belarus |
| 99 | Ivan Zenkov | Tiền vệ | Belarus |