
Jhonder Cádiz
Tiền đạo ·
Wuhan Three Towns
Chặng đường sự nghiệp Jhonder Cádiz
Ngoài Wuhan Three Towns, CLB hiện tại, hồ sơ của Jhonder Cádiz còn ghi số liệu ở 11 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2014, lúc anh gia nhập Caracas F.C., năm anh bước sang tuổi 19. Ở Caracas F.C., dữ liệu ghi cho anh 4 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về CF União Madeira tại VĐQG Bồ Đào Nha ở mùa 15/16, năm anh tròn 20 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 2 bàn cùng 2 kiến tạo. Anh cập bến Famalicão ngày 31/01/2022 từ Benfica. Cộng mọi giải, anh có 81 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 28 bàn và 5 kiến tạo tại đây. Ngày 29/06/2024, anh rời Famalicão sang Club León. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 13 bàn cùng 4 kiến tạo qua 35 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Club León.
Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 21 trận cho Venezuela, kèm 2 bàn. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc ở Wuhan Three Towns là mùa cao nhất trong dữ liệu với 18 bàn cùng 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 31 tuổi. Tính trên 12 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 84 bàn cùng 26 kiến tạo. Cùng quãng đó là 333 lần có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại gắn với Wuhan Three Towns, nơi anh đến ngày 17/02/2026 từ CF Pachuca theo mức phí 2,0 triệu EUR. Ở mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc, anh có 27 lần ra sân, ghi 18 bàn. Hồ sơ hiện tại ở Wuhan Three Towns ghi anh khoác áo số 29.
Jhonder Cádiz đã khoác áo những đội nào?
Jhonder Cádiz có tên trong danh sách thi đấu của Famalicão nhiều nhất, 81 lần theo dữ liệu từng mùa. 24% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Famalicão. Hồ sơ trải qua 12 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CF União Madeira | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 23 | 475 | 2 | 2 | 6,66 |
| CD Nacional | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 16 | 405 | 1 | 0 | 6,64 |
| Moreirense | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 22 | 937 | 2 | 1 | 6,66 |
| Club León | — | Liga MX Clausura | 19 | 1179 | 8 | 3 | 7,19 |
| Club León | 2024 | VĐQG Mexico | 16 | 1024 | 5 | 1 | 7,05 |
| Dijon | 2019 | Ligue 1 | 19 | 796 | 2 | 2 | 6,95 |
| Famalicão | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 2328 | 15 | 0 | 7,11 |
| Famalicão | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 1319 | 4 | 3 | 6,81 |
| Famalicão | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 14 | 462 | 1 | 2 | 6,87 |
| Vitória de Setúbal | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2228 | 9 | 1 | 6,94 |
| CF Pachuca | 2025 | Liga MX Clausura | 5 | 141 | 0 | 1 | 6,35 |
| CF Pachuca | 2025 | VĐQG Mexico | 18 | 749 | 3 | 2 | 6,77 |
| Moreirense | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória de Setúbal | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Famalicão | — | Taça da Liga | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Famalicão | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Moreirense | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitória de Setúbal | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Famalicão | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 180 | 6 | 0 | 6,75 |
| Famalicão | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 32 | 0 | 0 | 6,70 |
| Nashville SC | 2020 | Nhà nghề Mỹ MLS | 10 | 447 | 2 | 0 | 6,85 |
| Nashville SC | 2021 | Nhà nghề Mỹ MLS | 29 | 731 | 3 | 2 | 6,76 |
| Venezuela | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 22 | 0 | 0 | 6,70 |
| Venezuela | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 10 | 228 | 1 | 0 | 6,69 |
| Venezuela | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Venezuela | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 28 | 0 | 0 | 6,20 |
| Caracas F.C. | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Dijon | — | Coupe de France | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Venezuela | — | Copa America 2024 | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Venezuela | 2024 | Copa America 2024 | 4 | 83 | 1 | 0 | 6,93 |
| Monagas | — | Copa Libertadores | 6 | 485 | 1 | 0 | 6,83 |
| Wuhan Three Towns | 2026 | VĐQG Trung Quốc | 26 | 2264 | 18 | 6 | 7,31 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Jhonder Cádiz
Jhonder Cádiz thi đấu ở vị trí tiền đạo, là cầu thủ người Venezuela của Wuhan Three Towns. Chân thuận của anh là chân phải. Trong đội hình Wuhan Three Towns, anh mặc áo 29.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 29/7/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Venezuela
- Chiều cao
- 191 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 29
- CLB hiện tại
- Wuhan Three Towns
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,3 triệu EUR (ước tính)
Jhonder Cádiz đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Jhonder Cádiz thuộc biên chế Wuhan Three Towns, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 2,3 triệu EUR (ước tính). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Trung Quốc. Ngày chuyển đến Wuhan Three Towns trong hồ sơ là 17/02/2026.
- Câu lạc bộ
- Wuhan Three Towns
- Giải đấu
- VĐQG Trung Quốc
- Số áo
- 29
- Gia nhập
- 17/02/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,3 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Jhonder Cádiz
Thống kê mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc của Jhonder Cádiz: 27 trận, 18 bàn, 6 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 7,29 điểm mỗi trận. Thời lượng trung bình mỗi trận là 87 phút.
- 27 Trận
- 2354 Phút
- 18 Bàn thắng
- 6 Kiến tạo
- 9,07 xG
- 120 Sút
- 29 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 7,29 Điểm trung bình
Phong độ Jhonder Cádiz các trận vừa qua
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Jhonder Cádiz đạt điểm trung bình 7,54 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Tổng cộng anh ghi 4 bàn trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | Liaoning Tieren FC | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,7 |
| 18-09 | Zhejiang | 4–1 | 90 | 1/0 | 7,5 |
| 12-09 | Henan FC | 1–1 | 90 | 1/0 | 7,9 |
| 05-09 | Qingdao West Coast | 2–2 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 29-08 | Qingdao Hainiu | 1–5 | 90 | 2/0 | 8,4 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Jhonder Cádiz
Giá trị chuyển nhượng của Jhonder Cádiz được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 2,3 triệu EUR khi đang ở Wuhan Three Towns (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 18 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 2/1/2013 | Deportivo Miranda | — | Không công bố |
| 1/7/2014 | — | Caracas F.C. | Không công bố |
| 1/7/2015 | Caracas F.C. | CF União Madeira | Cho mượn |
| 30/6/2016 | CF União Madeira | Caracas F.C. | Trở lại sau cho mượn |
| 20/7/2016 | Caracas F.C. | CD Nacional | Không công bố |
| 1/7/2017 | CD Nacional | Moreirense | Không công bố |
| 24/2/2018 | Moreirense | Monagas | Không công bố |
| 25/7/2018 | Monagas | Vitória de Setúbal | Không công bố |
| 1/7/2019 | Vitória de Setúbal | Benfica | 2,5 triệu EUR |
| 30/8/2019 | Benfica | Dijon | Cho mượn |
| 30/6/2020 | Dijon | Benfica | Trở lại sau cho mượn |
| 9/9/2020 | Benfica | Nashville SC | Không công bố |
| 31/12/2021 | Nashville SC | Benfica | Không công bố |
| 31/1/2022 | Benfica | Famalicão | Không công bố |
| 29/6/2024 | Famalicão | Club León | Không công bố |
| 9/7/2024 | Famalicão | Club León | 3,0 triệu EUR |
| 2/7/2025 | Club León | CF Pachuca | Không công bố |
| 17/2/2026 | CF Pachuca | Wuhan Three Towns | 2,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Jhonder Cádiz
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Jhonder Cádiz có 21 trận cho Venezuela, trong đó có 2 bàn thắng.
Venezuela 21 trận 2 bàn Lần gần nhất: 10/6/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Jhonder Cádiz
- Jhonder Cádiz bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jhonder Cádiz 31 tuổi (sinh ngày 29/07/1995), cao 191 cm.
- Jhonder Cádiz có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc, Jhonder Cádiz ghi 18 bàn sau 27 trận và có 6 kiến tạo.
- Jhonder Cádiz đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Wuhan Three Towns là CLB hiện tại của Jhonder Cádiz, mang áo số 29 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc · Lịch thi đấu Wuhan Three Towns
Cập nhật lần cuối: 03:14 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.