Moreirense
Bồ Đào Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng Primeira Liga
Moreirense đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Moreirense
Sân nhà của Moreirense, đội bóng Bồ Đào Nha, là Parque de Jogos Comendador Joaquim de Almeida Freitas. Sức chứa của Parque de Jogos Comendador Joaquim de Almeida Freitas là 6.153 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2002.
Vị trí của Moreirense mùa 26/27
Moreirense giữ vị trí thứ 12 mùa 26/27. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Moreirense thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Moreirense: thua Gil Vicente 0-1, hoà Vitória SC 1-1 và thắng CS Marítimo 3-1. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Vị trí Moreirense so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Moreirense tới FC Porto ở ngôi đầu là 16 điểm. Famalicão bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Moreirense
Moreirense ghi 5 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Moreirense ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Moreirense đứng thứ 14 tại VĐQG Bồ Đào Nha, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −7. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm.
Moreirense gặp ai ở vòng tới?
Estoril Praia là đối thủ kế tiếp của Moreirense tại VĐQG Bồ Đào Nha, trận sân khách bắt đầu lúc 22h30 ngày 25/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Antonio Coimbra da Mota. Estoril Praia hiện đứng thứ 18 với 2 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Estoril Praia là 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Aranha | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Leandro Santos | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 4 | Kevyn Monteiro | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Miguel Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 7 | Manuel Mendonça | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Mateja Stjepanović | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | Alexandre Parsemain | Tiền đạo | Martinique |
| 10 | Kiko Bondoso | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Landerson | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Francisco Sampaio | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 13 | André Ferreira | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 17 | Álvaro Martínez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Tiago Andrade | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 20 | João Veloso | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Rodrigo Alonso | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Nile John | Tiền vệ | Anh |
| 25 | Afonso Assis | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 26 | Maracás | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Kiko | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 28 | Chipyoka Songa | Tiền vệ | Zambia |
| 30 | Jimi Gower | Tiền vệ | Anh |
| 31 | Pedro Jesus | Hậu vệ | Brazil |
| 32 | Janderson | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Michael Dacosta Gonzalez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 65 | Guilherme Liberato | Tiền vệ | Brazil |
| 66 | Gilberto Batista | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 76 | Dinis Pinto | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 77 | Koby Mottoh | Tiền đạo | Anh |
| 79 | Leonardo Vonić | Tiền đạo | Croatia |
| 89 | Afonso Vieira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 90 | Rodrigo Soares | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 99 | Yan Maranhão | Tiền đạo | Brazil |