Wuhan Three Towns
Trung Quốc
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Wuhan Three Towns đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 22 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 12
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 47
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Wuhan Three Towns thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Wuhan Three Towns hoà Liaoning Tieren FC 1-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Wuhan Three Towns xếp hạng ra sao?
Wuhan Three Towns trải qua mạch không thắng 4 trận và rơi xuống thứ 15. Cụ thể là 5 thắng, 12 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.
Khoảng cách của Wuhan Three Towns với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Wuhan Three Towns nằm giữa Liaoning Tieren FC và Qingdao Hainiu. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm xuống hạng. Đội đầu bảng Chengdu Rongcheng đang hơn 30 điểm.
Wuhan Three Towns trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Wuhan Three Towns 4 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân khách đội ghi 22 bàn và nhận 31 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 16 bàn.
Wuhan Three Towns trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Wuhan Three Towns là Jhonder Cádiz, tác giả của 18 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 45% số bàn của toàn đội. Anh cũng dọn cỗ 6 lần cho đồng đội.
Hồ sơ đội bóng Wuhan Three Towns
Wuhan Three Towns là một đội bóng Trung Quốc. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Three Towns.
Số bàn thắng và bàn thua của Wuhan Three Towns
Số bàn thua của Wuhan Three Towns dừng ở 47 sau 27 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Đội đang có hiệu số −7.
Wuhan Three Towns đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Wuhan Three Towns sẽ tiếp Shanghai Shenhua trên sân Wuhan Sports Center Stadium vào lúc 17h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Shanghai Shenhua có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Shanghai Shenhua hiện đứng thứ 8 với 34 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Weilang Jiang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| - | Zheng Yiran | Thủ môn | Trung Quốc |
| - | Zhengpeng Xu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 1 | Jianqiu He | Thủ môn | Trung Quốc |
| 1 | He Jianqiu | Thủ môn | Trung Quốc |
| 2 | Guan He | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 3 | Mbouri Yamkam | Hậu vệ | Cameroon |
| 3 | Shewketjan Tayir | Hậu vệ | |
| 4 | Xu Haofeng | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Shenyuan Li | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 5 | Li Shenyuan | Hậu vệ | |
| 6 | Wei Long | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 7 | Gustavo Sauer | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Jinxian Wang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 9 | Zheng Haoqian | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 10 | Kilian Bevis | Tiền vệ | Guadeloupe |
| 11 | Ang Li | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 12 | Liao Chengjian | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 12 | Chengjan Liao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 13 | Kaimu Zheng | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 13 | Gao Yunan | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 14 | Xiaoxi Xia | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 15 | Zhechao Chen | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 16 | Min | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 16 | Zhenxiang Zou | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 16 | Zixi Min | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 17 | Halit Abdugheni | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 18 | Xiaobing Zhang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 19 | Yiming Liu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 20 | Adriano Firmino | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Jizheng Xiong | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 22 | Jingqi Fang | Thủ môn | Trung Quốc |
| 23 | Ming Tian | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 24 | Lixun Jiang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 26 | Tao Zhang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 27 | Yiheng Liu | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 27 | Zihao Xia | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 28 | Denny Wang Yi | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 29 | Jhonder Cádiz | Tiền đạo | Venezuela |
| 30 | Jinbao Zhong | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 31 | Guo Jiayu | Thủ môn | Trung Quốc |
| 32 | Wenjie You | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 33 | Binbin Liu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 34 | Jingwei Ruan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 35 | Yu Tianle | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 35 | Abdurahman Abdukiram | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 36 | Minjie Yang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 37 | Kang Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 43 | Zikrulla Memetimin | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 45 | Huang Zhouxin | Thủ môn | Trung Quốc |
| 50 | Antoine Leautey | Tiền vệ | Pháp |
| 52 | Tianxiang Yu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 54 | Wenchuan Zhu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 55 | Li Zihao | Thủ môn | Trung Quốc |
| 56 | Zhang Zhenyang | Tiền vệ | Trung Quốc |