Shanghai Port
Trung Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng East Region
Shanghai Port đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Shanghai Port
Lần ra sân gần đây nhất đưa Shanghai Port tới kết quả thắng Zhejiang 4-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 5 lần.
Shanghai Port trên bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc
Shanghai Port đang có mạch bất bại 9 trận và đứng thứ 7. Thành tích mùa 2026 là 11 thắng, 8 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Shanghai Port tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Shanghai Port ghi 1,6 bàn và nhận 1,3 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Shanghai Port chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Shanghai Port thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 6 trận. Sân nhà đội ghi 21 bàn và nhận 13 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 23 bàn và nhận 22 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Shanghai Port
9 bàn của Leonardo đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Shanghai Port. Anh có 23 lần ra sân mùa 2026. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo.
Khoảng cách của Shanghai Port với nhóm trên và nhóm dưới
Shanghai Port đang hơn Shanghai Shenhua 2 điểm. Phía trên là Qingdao West Coast, cách 2 điểm. Ngôi đầu của Chengdu Rongcheng còn xa 16 điểm.
Hồ sơ đội bóng Shanghai Port
Shanghai Port là đội bóng Trung Quốc, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Trung Quốc. Đội thường được gọi ngắn là Port.
Đối thủ kế tiếp của Shanghai Port
Chengdu Rongcheng là đối thủ kế tiếp của Shanghai Port tại VĐQG Trung Quốc, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Pudong Football Stadium. Chengdu Rongcheng bước vào trận khi đứng đầu với 52 điểm. Chengdu Rongcheng có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Yan Junling | Thủ môn | Trung Quốc |
| 3 | Guangtai Jiang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 3 | Tyias Browning | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Wang Shenchao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Zhang Linpeng | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 6 | Yuan Zhang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 7 | Wu Lei | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 8 | Jean Claude Aziangbe | Tiền vệ | Togo |
| 10 | Mateus Vital | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Gabrielzinho | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Chen Wei | Thủ môn | Trung Quốc |
| 13 | Zhen Wei | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 13 | Wei Zhang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 14 | Matthew Orr | Tiền đạo | Hồng Kông |
| 16 | Jaume Grau | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Qiandong Yang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 16 | Zhezhe Cao | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 17 | Prince Ampem | Tiền vệ | Ghana |
| 19 | Wang Zhenao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 20 | Yang Shiyuan | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 21 | Óscar Melendo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Xi Yang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 23 | Fu Huan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 26 | Ruofan Liu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 28 | Yue Xin | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 31 | Shimeng Bao | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 32 | Shuai Li | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 33 | Liu Zhurun | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 37 | Junjie Zhang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 38 | Lu Yongtao | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 40 | Yusup Umidjan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 44 | Miguel Campos | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 45 | Leonardo | Tiền đạo | Brazil |
| 46 | Liu Baiyang | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 47 | Kuai Jiwen | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 49 | Xinxiang Li | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 50 | Wang Yiwei | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 51 | Liu Tiecheng | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 53 | Li Zhiliang | Thủ môn | Trung Quốc |
| 54 | Dongcheng Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 55 | Yuhang Zhang | Thủ môn | Trung Quốc |
| 56 | Jiang Yufei | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 57 | Jinhong Liang | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 59 | Jinglei Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 60 | Wang Dan | Tiền đạo | Trung Quốc |