Beijing Guoan
Trung Quốc
Thứ hạng hiện tại Bảng East Region
Beijing Guoan đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Beijing Guoan thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Beijing Guoan thắng Qingdao Hainiu 3-0 trên sân khách và thắng Pohang Steelers 3-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 13 bàn và nhận 6 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Beijing Guoan đứng thứ mấy tại VĐQG Trung Quốc?
Beijing Guoan đang có mạch bất bại 17 trận và đứng thứ 3. Thành tích mùa 2026 là 12 thắng, 10 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Beijing Guoan ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Beijing Guoan dừng ở 33 sau 27 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Thành tích sân nhà và sân khách của Beijing Guoan
Beijing Guoan ghi 27 bàn ở sân nhà và 25 bàn ở sân khách.
Beijing Guoan trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của Beijing Guoan là Zhang Yuning, tác giả của 12 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 7 đường kiến tạo. Anh có 26 lần ra sân mùa 2026.
Khoảng cách của Beijing Guoan với nhóm trên và nhóm dưới
Beijing Guoan kém Dalian Yingbo FC ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Shandong Taishan. Đội đầu bảng Chengdu Rongcheng đang hơn 11 điểm.
Hồ sơ đội bóng Beijing Guoan
Beijing Guoan là một đội bóng Trung Quốc. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Guoan.
Lịch thi đấu sắp tới của Beijing Guoan
Ngày 18/10/2026, Beijing Guoan tiếp Qingdao West Coast trên sân Beijing Workers' Stadium, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Qingdao West Coast là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua. Qingdao West Coast hiện đứng thứ 6 với 38 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kangyue Chen | Tiền vệ | Trung Quốc |
| - | Junze Liu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| - | Zixiang Luo | Hậu vệ | |
| 2 | Wu Shaocong | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 3 | Yupeng He | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 4 | Li Lei | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 5 | Guilherme Ramos | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | Chi Zhongguo | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 7 | Sai Erjini'ao | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 8 | Aboubacar Konte | Tiền vệ | Mali |
| 9 | Zhang Yuning | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 10 | Zhang Xizhe | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 11 | Lin Liangming | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 14 | Tongyun Lu | Thủ môn | Trung Quốc |
| 17 | Yang Liyu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 18 | Wang Yu | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 18 | Yu Wang | Tiền vệ | |
| 20 | Béni Nkololo | Tiền vệ | Pháp |
| 21 | Tze-Nam Yue | Hậu vệ | Hồng Kông |
| 22 | Han Jiaqi | Thủ môn | Trung Quốc |
| 23 | Dawhan | Tiền vệ | Brazil |
| 24 | Abdugheni Abduhamit | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 25 | Uroš Spajić | Hậu vệ | Serbia |
| 25 | Arturo Cheng | Thủ môn | |
| 26 | Yang Bai | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 27 | Gang Wang | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 28 | Jeremy Dudziak | Hậu vệ | Tunisia |
| 29 | Fabio Abreu | Tiền đạo | Angola |
| 30 | Shuangjie Fan | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 31 | Shaoziyang Liu | Thủ môn | Trung Quốc |
| 32 | Wang Size | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 33 | Nureli Abbas | Thủ môn | Trung Quốc |
| 34 | Hou Sen | Thủ môn | Trung Quốc |
| 36 | Feifan Jia | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 37 | Yongjing Cao | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 41 | Wang Zihao | Tiền đạo | |
| 41 | Cheng Xi | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 42 | Lin Hanqi | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 43 | Xiaoyu Xia | Tiền vệ | Trung Quốc |
| 44 | Shanghan Li | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 45 | Ma Mingyang | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 47 | Deng Jiefu | Hậu vệ | Trung Quốc |
| 50 | Haoran Zhang | Tiền vệ | |
| 58 | Zicheng Jiang | Tiền đạo | Trung Quốc |
| 77 | Chadrac Akolo | Tiền đạo | CHDC Congo |