CD Nacional
Bồ Đào Nha
Thứ hạng VĐQG Bồ Đào Nha
CD Nacional đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bồ Đào Nha, với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của CD Nacional
Sau 8 vòng, CD Nacional mới gom được 4 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,5 điểm một trận. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 1 hoà và 6 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của CD Nacional
Khoảng cách từ CD Nacional tới FC Porto ở ngôi đầu là 20 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm play-off trụ hạng. Vitória SC đang hơn đội 1 điểm.
CD Nacional thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa CD Nacional tới kết quả thua Rio Ave 2-3. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 16 bàn thủng lưới. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của CD Nacional
CD Nacional nhận 10 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 8 bàn.
Hồ sơ đội bóng CD Nacional
Sân nhà của CD Nacional, đội bóng Bồ Đào Nha, là Estádio da Madeira. Đội thường được gọi ngắn là Nacional. Estádio da Madeira có 5.200 chỗ ngồi.
Chân sút chủ lực của CD Nacional
Chân sút chủ lực của CD Nacional là Abdel Kader Njoya, tác giả của 2 bàn. Anh ra sân 1 trận mùa 26/27, tổng cộng 81 phút. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên.
CD Nacional ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ CD Nacional đứng thứ 18 tại VĐQG Bồ Đào Nha, trung bình nhận 2,3 bàn mỗi trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −9.
CD Nacional gặp ai ở vòng tới?
CD Nacional sẽ tiếp Sporting Braga trên sân Estádio da Madeira vào lúc 01h00 ngày 26/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Sporting Braga có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Sporting Braga hiện đứng thứ 8 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Renato Marin | Thủ môn | Ý |
| 2 | Daniel De la Cruz | Tiền vệ | Ecuador |
| 4 | Ulisses | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | José Gomes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | Matheus Dias | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Markus Jensen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 8 | Miguel Baeza | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Allen Obando | Tiền đạo | Ecuador |
| 10 | Daniel Júnior | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Stavros Gavriel | Tiền vệ | Síp |
| 12 | Min-kyu Song | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 13 | João Gonçalves | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 14 | Ivanildo Fernandes | Hậu vệ | Cabo Verde |
| 15 | Chiheb Labidi | Tiền vệ | Tunisia |
| 17 | Fernando Nava | Tiền vệ | Bolivia |
| 20 | Matchoi Djaló | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Williams Kokolo | Hậu vệ | Pháp |
| 22 | Filipe Soares | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 23 | Mateus Jose Iseppe | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | Joel Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 28 | Liziero | Tiền vệ | Brazil |
| 29 | Abdel Kader Njoya | Tiền đạo | Cameroon |
| 30 | Martim Gustavo Watts | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 31 | Danel Dongmo | Tiền vệ | Cameroon |
| 33 | Francisco Gonçalves | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 34 | Léo Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Ze Vitor | Hậu vệ | Brazil |
| 48 | Josue Souza | Tiền vệ | Brazil |
| 50 | Kevyn | Thủ môn | Brazil |
| 52 | Wesley Gasolina | Hậu vệ | Brazil |
| 88 | Deivison Souza Brito | Tiền vệ | Brazil |
| 99 | Pablo Messias Cardozo | Tiền đạo | Brazil |