
Camilo
Lịch sử chuyển nhượng Camilo
Camilo gia nhập Paulista theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 31/12/2025. Lượt liền trước trong hồ sơ: Figueirense sang Botafogo PB ngày 25/03/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/12/2025 | Botafogo PB | Paulista | Không công bố |
| 25/3/2025 | Figueirense | Botafogo PB | Không công bố |
| 14/3/2025 | Figueirense | Botafogo PB | Không công bố |
| 5/3/2024 | remo | Figueirense | Tự do |
| 1/1/2024 | Mirassol | remo | Tự do |
| 1/1/2022 | Ponte Preta | Mirassol | Tự do |
| 1/5/2020 | Mirassol | Ponte Preta | Tự do |
| 21/1/2020 | Chapecoense-sc | Mirassol | Tự do |
| 30/5/2019 | Internacional | Chapecoense-sc | Không công bố |
| 20/7/2017 | Botafogo | Internacional | Không công bố |
| 22/6/2016 | Al Shabab | Botafogo | Không công bố |
| 1/1/2016 | Chapecoense-sc | Al Shabab | Không công bố |
| 15/4/2014 | Botafogo SP | Chapecoense-sc | Không công bố |
| 6/1/2014 | Sport Recife | Botafogo SP | Không công bố |
| 28/5/2013 | Mirassol | Sport Recife | Không công bố |
| 5/12/2012 | Avai | Mirassol | Không công bố |
| 1/8/2012 | Botafogo SP | Avai | Không công bố |
| 1/1/2010 | Santo André | Cruzeiro | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2009 | Cruzeiro | Santo André | Cho mượn |
| 23/3/2009 | Cruzeiro | Grêmio Barueri | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Camilo
Tiểu sử Camilo
Cao 174 cm, Camilo là cầu thủ người Brazil của Paulista. Camilo sinh ngày 09/03/1986, hiện 40 tuổi.
- Ngày sinh
- 9/3/1986 (40 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 174 cm
- Cân nặng
- 72 kg
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Paulista
Thống kê Camilo
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Catarinense - 1 | Figueirense | 9 | 333 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Serie C | Botafogo PB | 5 | 131 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Copa Do Brasil | Botafogo PB | 2 | 43 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,45 |
| 2024Serie C | Figueirense | 16 | 1.073 | 3 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,70 |
| 2024Catarinense - 1 | Figueirense | 2 | 69 | 1 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024Copa Do Brasil | Remo | 1 | 62 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Camilo theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Figueirense | 2024 – 2025 | 27 | 1.475 | 4 | 0 |
| Botafogo PB | 2025 | 7 | 174 | 0 | 0 |
| Remo | 2024 | 1 | 62 | 0 | — |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Camilo
- Camilo hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Camilo hiện khoác áo Paulista, mang áo số 10.
- Camilo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Camilo 40 tuổi (sinh ngày 09/03/1986), cao 174 cm.
- Quốc tịch của Camilo là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Camilo là Brazil.
Cập nhật lần cuối: 07:48 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.