
Andro Giorgadze
Andro Giorgadze chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Andro Giorgadze gồm 7 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Samtredia sang Lokomotivi Tbilisi ngày 17/04/2022, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2023 | Lokomotivi Tbilisi | Mash'al | Tự do |
| 17/4/2022 | Samtredia | Lokomotivi Tbilisi | Không công bố |
| 1/1/2021 | Torpedo Kutaisi | Samtredia | Tự do |
| 9/9/2020 | Karpaty | Torpedo Kutaisi | Tự do |
| 27/1/2020 | Zlin | Karpaty | Tự do |
| 5/9/2019 | Vorskla Poltava | Zlin | Tự do |
| 11/7/2017 | Merani Martvili | Vorskla Poltava | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Andro Giorgadze
Tiểu sử Andro Giorgadze
Andro Giorgadze mang áo số 44 của Kokand-1912 và chơi ở vị trí cầu thủ. Hồ sơ ghi Andro Giorgadze chào đời ngày 03/05/1996, tức 30 tuổi.
- Ngày sinh
- 3/5/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Georgia
- Chiều cao
- 197 cm
- Cân nặng
- 87 kg
- Số áo
- 44
- CLB hiện tại
- Kokand-1912
Câu hỏi thường gặp về Andro Giorgadze
- Andro Giorgadze bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Andro Giorgadze 30 tuổi (sinh ngày 03/05/1996), cao 197 cm.
- Andro Giorgadze mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Andro Giorgadze là Georgia.
- Andro Giorgadze hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Andro Giorgadze đang thuộc biên chế Kokand-1912, mang áo số 44.
Cập nhật lần cuối: 00:04 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.