Samtredia
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga
Samtredia đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 40 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 4
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 51
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Samtredia tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Samtredia đang là +11. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Samtredia trên bảng xếp hạng
Samtredia đứng thứ 4 nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Thành tích mùa 18/19 là 12 thắng, 4 hoà và 12 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Samtredia chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Samtredia thắng 8 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,1 bàn mỗi trận, so với 1,5 bàn khi làm khách.
Phong độ gần đây của Samtredia
Samtredia khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Sioni 3-0, thua Rustavi 1-2 và thắng Merani Martvili 5-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 18 bàn và nhận 4 bàn. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Hồ sơ đội bóng Samtredia
Stadioni Erosi Manjgaladze, sân nhà của Samtredia, chứa được 5.000 chỗ ngồi.
Samtredia đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Samtredia nằm giữa Shturmi và Merani Martvili. Cách biệt với Gareji là 10 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Samtredia
Samtredia sẽ tiếp Aragvi Dusheti vào lúc 21h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Aragvi Dusheti có 1 thắng, 4 thua. Aragvi Dusheti hiện đứng thứ 7 với 35 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Giorgi Gvishiani | Tiền đạo | Georgia |
| 4 | L. Kaladze | Hậu vệ | |
| 6 | Helistano Manga | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 6 | E. Ayuk | Tiền vệ | |
| 7 | Giuli Manjgaladze | Tiền vệ | Georgia |
| 8 | Davit Samurkasovi | Tiền vệ | Georgia |
| 8 | Eric Barrios | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Tamaz Makatsaria | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Julen Cordero | Tiền đạo | Costa Rica |
| 11 | Teimuraz Odikadze | Tiền đạo | Georgia |
| 12 | Vladislavs Lazarevs | Thủ môn | Latvia |
| 14 | Ruben Gauto | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | Giorgi Kveladze | Hậu vệ | Georgia |
| 16 | Dmytro Dobranskyi | Hậu vệ | Ukraine |
| 19 | T. Jangidze | Hậu vệ | |
| 20 | O. Gagnidze | Tiền đạo | |
| 21 | Raul Baratelia | Tiền vệ | Georgia |
| 22 | Giorgi Mtchedlishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 22 | Lasha Patarkatsishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 23 | D. Meparishvili | Thủ môn | |
| 25 | Avtandil Labadze | Thủ môn | Georgia |
| 25 | M. Gaye | Hậu vệ | |
| 26 | L. Gogitadze | Tiền vệ | |
| 27 | Teimuraz Aleksidze | Tiền vệ | Georgia |
| 31 | L. Tsulaia | Tiền vệ | |
| 32 | B. Lopez | Tiền vệ | |
| 33 | Giorgi Latsabidze | Hậu vệ | Georgia |
| 35 | A. Adeishvili | Tiền đạo | |
| 37 | D. Gvasalia | Tiền vệ | |
| 38 | D. Polishchuk | Hậu vệ | |
| 39 | D. Susko | Hậu vệ | |
| 40 | Tsotne Chikovani | Tiền đạo | Georgia |