Karpaty Lviv
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Karpaty Lviv đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 14 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Karpaty
Karpaty lấy Stadion Ukraina ở Lviv làm sân nhà. Sức chứa của Stadion Ukraina là 28.051 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là KAR.
Karpaty xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Karpaty ở vị trí thứ 5. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của Karpaty
Karpaty khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Dynamo Kyiv 0-1, thắng KV Mechelen 3-2 và hoà Veres Rivne 1-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Hàng công và hàng thủ Karpaty
Hàng công Karpaty đứng thứ 4 với 1,9 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Số bàn phải nhận xếp thứ 4 trong nhóm.
Vị trí Karpaty so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Karpaty tới Shakhtar Donetsk ở ngôi đầu là 7 điểm. Zorya Luhansk bám sát với khoảng cách 3 điểm. Muốn vượt FC Kharkiv, đội cần bù 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Karpaty
Thành tích hai sân của Karpaty là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 8 bàn và nhận 3 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 7 bàn và nhận 3 bàn.
Lịch thi đấu sắp tới của Karpaty
Ngày 18/10/2026, Karpaty tiếp Epitsentr Dunayivtsi trên sân Stadion Ukraina, bóng lăn lúc 22h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Epitsentr Dunayivtsi là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Epitsentr Dunayivtsi bước vào trận khi đứng thứ 11 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Denys Marchenko | Thủ môn | Ukraine |
| 1 | Yurii Volodymyr Gereta | Thủ môn | Ukraine |
| 2 | Mykola Kyrychok | Hậu vệ | Ukraine |
| 4 | Vladislav Baboglo | Hậu vệ | Moldova |
| 5 | Andrii Buleza | Hậu vệ | Ukraine |
| 7 | Fellipe Vieira Cardoso | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Ambrosiy Chachua | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | Joseph Sery | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Moha Moukhliss | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Denis Miroshnichenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 14 | Ivan Calero | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Ivan Chaban | Tiền vệ | Ukraine |
| 17 | Roman Vantukh | Tiền vệ | Ukraine |
| 18 | Eriki | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Yaroslav Karabin | Tiền vệ | Ukraine |
| 20 | Marko Sapuga | Tiền vệ | Ukraine |
| 21 | Bruno Iglesias | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Yurii Kokodyniak | Hậu vệ | Ukraine |
| 26 | Yan Kostenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 28 | Oleksandr Dyedov | Tiền đạo | Ukraine |
| 28 | Oleksandr Diedov | Tiền đạo | Ukraine |
| 31 | Nazariy Rusyn | Tiền đạo | Ukraine |
| 36 | Anton Zhylkin | Thủ môn | Ukraine |
| 44 | Vitaliy Kholod | Hậu vệ | Ukraine |
| 47 | Jean Pedroso | Hậu vệ | Brazil |
| 55 | Timur Stetskov | Hậu vệ | Ukraine |
| 56 | Vladyslav Reznik | Tiền vệ | Ukraine |
| 70 | Xeber Alkain | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 73 | Rostyslav Liakh | Hậu vệ | Ukraine |
| 77 | Joaquinete | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 80 | Roman Mysak | Thủ môn | Ukraine |