Merani Martvili
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga
Merani Martvili đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 37 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 7
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Merani Martvili
Stadioni Murtaz Khurtsilava, sân nhà của Merani Martvili, chứa được 2.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là MER.
Merani Martvili đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Merani Martvili ở vị trí thứ 5. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Cụ thể là 10 thắng, 7 hoà và 11 thua.
Phong độ gần đây của Merani Martvili
Ba trận gần nhất của Merani Martvili: thua Gori 1-2, thua Samtredia 0-5 và thắng Sioni 2-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Merani Martvili
Thành tích hai sân của Merani Martvili là 7 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 24 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 12 bàn.
Merani Martvili tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Merani Martvili đang là −5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.
Merani Martvili hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Merani Martvili nằm giữa Samtredia và Odishi 1919. Đội đầu bảng Gareji đang hơn 13 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Merani Martvili
Ngày 17/10/2026, Merani Martvili tiếp Shturmi trên sân Stadioni Murtaz Khurtsilava, bóng lăn lúc 18h30 giờ Việt Nam. Shturmi có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 3 với 46 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Khazbulat Khamkhoev | Thủ môn | Nga |
| 4 | N. Kharabadze | Hậu vệ | |
| 5 | Nika Tchumburidze | Hậu vệ | Georgia |
| 6 | R. Chkhaidze | Tiền vệ | |
| 6 | T. Kepuladze | Tiền vệ | |
| 7 | Javoxir Esonkulov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 8 | Luka Kadaria | Tiền vệ | Georgia |
| 9 | Andro Jolokhava | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Levan Tsotsonava | Tiền đạo | Georgia |
| 11 | G. Ugrekhelidze | Tiền vệ | |
| 12 | G. Bendeliani | Thủ môn | |
| 14 | Davit Khelaia | Tiền vệ | Georgia |
| 15 | Shakro Beria | Tiền vệ | Georgia |
| 15 | A. Gaprindashvili | Hậu vệ | |
| 17 | G. Khetsuriani | Hậu vệ | |
| 18 | Luka Tsulaia | Tiền vệ | Georgia |
| 19 | G. Lasha | Tiền vệ | |
| 20 | Renat Gagity | Tiền vệ | Nga |
| 21 | L. Begalishvili | Tiền vệ | |
| 22 | R. Askerov | Tiền vệ | |
| 22 | D. Lomtadze | Tiền vệ | |
| 23 | G. Gvasalia | Hậu vệ | |
| 24 | Sergo Kukhianidze | Tiền đạo | Georgia |
| 25 | Doueugui Mala | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 27 | B. Darsalia | Hậu vệ | |
| 29 | Igor Khaymanov | Hậu vệ | Nga |
| 31 | Valer Chachava | Thủ môn | Georgia |
| 33 | Bakar Laghadze | Tiền đạo | Georgia |
| 37 | M. Tsoloev | Tiền đạo | |
| 37 | N. Kharaishvili | Hậu vệ |