Mash'al
Uzbekistan
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Mash'al đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 21
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 47
- Hiệu số
- -36
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Mash'al
Hai vòng vừa rồi, Mash'al thua Kokand-1912 0-3 và thua Pakhtakor 1-2. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 10.
Vị trí của Mash'al mùa 18/19
Mash'al mới có 4 điểm sau 23 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,2 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 21 thua.
Mash'al đang bám đuổi những ai?
Mash'al kém Xorazm ở vị trí liền trên đúng 18 điểm. Đội đầu bảng Pakhtakor đang hơn 48 điểm.
Mash'al chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Mash'al thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Khi xa nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 31 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 16 bàn.
Giới thiệu Mash'al
Mash'al lấy Stadion im. Bahrom Vafoyev ở Mubarek làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là MAS. Stadion im. Bahrom Vafoyev có 11.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Mash'al
Cán cân bàn thắng bại của Mash'al đang là −36. Khung thành đội đứng thứ 16 về độ an toàn trong nhóm. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 16.
Lịch thi đấu sắp tới của Mash'al
Theo giờ Việt Nam, Mash'al tiếp Olmaliq lúc 21h00 ngày 15/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Olmaliq là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 36 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Azamat Soyibov | Thủ môn | Uzbekistan |
| 2 | Zafar Akramov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 3 | S. Salimov | Tiền vệ | |
| 4 | Strahinja Bošnjak | Hậu vệ | Serbia |
| 5 | K. Tozhidinov | Tiền vệ | |
| 5 | S. Ochilov | Hậu vệ | |
| 6 | J. Ubaydullaev | Tiền vệ | |
| 7 | Vlatko Stojanovski | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 8 | Sardor Abduraymov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 8 | R. Xolmatov | Tiền vệ | |
| 9 | Ibrohim Ganikhonov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 10 | Khumoyun Murtazaev | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 11 | M. Jurabaev | Tiền đạo | |
| 13 | Mohammadhossein Eslami | Tiền đạo | Iran |
| 15 | M. Alikulov | Hậu vệ | |
| 18 | I. Abduganiev | Tiền đạo | |
| 19 | Tokhirbek To'khtasinov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 22 | Muhammdabobir Mo'ydinov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 24 | I. Ifeanyi | Tiền vệ | |
| 25 | Samandar Jurabekov | Thủ môn | |
| 27 | Donyor Narzullayev | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 28 | Ergash Ismoilov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 35 | D. Tukhtaboev | Thủ môn | |
| 36 | J. Abdulazizov | Tiền đạo | |
| 37 | Sherzod Fayziev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 45 | Sohrabjon Parmonkulov | Hậu vệ | |
| 50 | Drago Bumbar | Hậu vệ | Montenegro |
| 63 | P. Bureev | Hậu vệ | |
| 66 | D. Mamataliyev | Hậu vệ | |
| 67 | O. Abdirakhimov | Hậu vệ | |
| 70 | Azizbek Choriyev | Hậu vệ | |
| 72 | N. Kocharov | Tiền vệ | |
| 73 | Vladislav Rusanov | Thủ môn | Nga |
| 76 | Firdavs Jovliyev | Tiền đạo | |
| 77 | Izzatillo Abdulkhakov | Tiền đạo | |
| 88 | A. Rakhimov | Tiền vệ | |
| 94 | F. Ibrokhimov | Hậu vệ | |
| 96 | M. Valijonov | Tiền vệ | |
| 99 | Bobirjon Askarov | Hậu vệ | Uzbekistan |