Aston Villa thắng Tottenham Hotspur 3-2 ở Ngoại Hạng Anh (Vòng 5), đá lúc 18:30 ngày 19/09/2026 (giờ Việt Nam), tại Tottenham Hotspur Stadium.
Dự đoán nhanh
-
Tottenham Hotspur 47% - Hòa 26%
-
Aston Villa 27%
Tỷ số hay gặp nhất1-1
Xác suất cửa nghiêng47%
Xác suất gộp mọi tỷ số của kết cục đó; tỷ số hay gặp nhất chỉ là một tỷ số đơn lẻ.
Xem chi tiết dự đoán →Kèo chính
Thống kê nổi bật
64% Kiểm soát bóng 36%
20 Dứt điểm 15
11 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 2
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 |
| 20 — Xuống hạng | | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 |
- Xuống hạng
Chơi hay nhất
- 8,2 Emiliano Buendía Aston Villa
- 7,8 Jan Paul van Hecke Tottenham Hotspur
- 7,8 Sandro Tonali Tottenham Hotspur
Dự đoán siêu máy tính Xác suất cửa nghiêng 47%
Tottenham Hotspur 47% Hòa 26% 27% Aston Villa
xG dự kiến 1.38 - 1.40
Tỷ số hay gặp nhất 1-1
Tài 2.5 55%
Cả 2 ghi bàn 58%
Tài 1.577%
Tài 3.533%
Phạt góc tài 8.563%
Phạt góc tài 9.551%
Phạt góc tài 10.540%
Xác suất gộp mọi tỷ số của kết cục đó; tỷ số hay gặp nhất chỉ là một tỷ số đơn lẻ.
Kết luận mô hình: Cửa nghiêng: Tottenham Hotspur (47%)
Mô hình thống kê (dc-blend-v1) tính từ phong độ, xG và đối đầu.
Chi tiết kèo
Kèo 1X2
| Nguồn | Chủ | Hòa | Khách |
|---|---|---|---|
| Nguồn 2 | 2.09 (kèo tăng) | 3.70 (kèo giảm) | 3.76 (kèo giảm) |
| Nguồn 4 | 2.00 (kèo tăng) | 3.50 (kèo giảm) | 3.75 (kèo tăng) |
| Nguồn 6 | 2.00 (kèo tăng) | 3.60 (kèo tăng) | 3.75 (kèo tăng) |
| Nguồn 8 | 1.95 (kèo giảm) | 3.70 (kèo tăng) | 3.60 (kèo tăng) |
| Nguồn 10 | 1.98 (kèo giảm) | 3.60 (kèo giảm) | 3.60 (kèo tăng) |
| Nguồn 11 | 1.93 (kèo giảm) | 3.65 (kèo tăng) | 3.95 (kèo tăng) |
| Nguồn 12 | 2.00 (kèo tăng) | 3.60 (kèo giảm) | 3.70 (kèo tăng) |
| Nguồn 13 | 1.95 (kèo giảm) | 3.60 (kèo giảm) | 3.60 (kèo tăng) |
| Nguồn 14 | 1.98 (kèo giảm) | 3.70 (kèo tăng) | 3.80 (kèo tăng) |
| Nguồn 16 | 1.95 (kèo giảm) | 3.65 (kèo tăng) | 3.75 (kèo tăng) |
| Nguồn 17 | 1.95 (kèo giảm) | 3.60 (kèo tăng) | 3.60 (kèo tăng) |
| Nguồn 18 | 2.02 (kèo tăng) | 3.56 (kèo giảm) | 3.00 (kèo giảm) |
| Nguồn 19 | 2.03 (kèo giảm) | 3.70 (kèo tăng) | 3.50 (kèo tăng) |
| Nguồn 21 | 2.02 | 3.52 | 3.00 |
| Nguồn 23 | 2.03 (kèo giảm) | 3.56 (kèo giảm) | 3.84 (kèo tăng) |
| Nguồn 24 | 1.99 (kèo tăng) | 3.18 (kèo giảm) | 3.21 (kèo giảm) |
| Nguồn 26 | 2.02 (kèo tăng) | 3.55 | 3.65 (kèo giảm) |
| Nguồn 27 | 2.00 (kèo tăng) | 3.40 (kèo giảm) | 3.60 (kèo tăng) |
| Đồng thuận | 2.00 | 3.60 | 3.63 |
Thống kê trận đấu
1.22 1.16 xG (bàn kỳ vọng)
64% 36% Kiểm soát bóng
20 15 Dứt điểm
7 6 Sút trúng đích
3 2 Cơ hội ngon
11 1 Phạt góc
9 13 Phạm lỗi
5 2 Việt vị
1 2 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
14 A. Gray -
20 M. Kudus -
10 J. Maddison -
8 C. Gallagher -
15 L. Bergvall -
39 M. Dúbravka -
4 T. Adarabioyo -
5 M. Senesi -
13 D. Udogie
Dự bị
-
2 M. Cash -
53 G. Hemmings -
6 R. Barkley -
19 I. Mbaye -
18 T. Abraham -
42 J. Wright -
4 T. Harwood-Bellis -
26 L. Bogarde -
17 A. Garnacho
Chơi hay nhất
8,2 Emiliano Buendía Aston Villa
1 bàn · 3 đường chuyền tạo cơ hội · 2 cú sút trúng đích
7,8 Jan Paul van Hecke Tottenham Hotspur
1 bàn · 1 đường chuyền tạo cơ hội · 1 cú sút trúng đích
7,8 Sandro Tonali Tottenham Hotspur
1 đường chuyền tạo cơ hội · 6 lần tắc bóng
Tottenham Hotspur
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 Antonín Kinský TM | 90' | 5,7 | 0 | 0 | 0/0 | 16/21 | 0 | 0 | 3 |
| 6 Jan Paul van Hecke HV | 90' | 7,8 | 1 | 0 | 1/1 | 58/67 | 1 | 3 | 0 |
| 3 Andy Robertson HV | 90' | 6,9 | 0 | 1 | 0/0 | 55/66 | 4 | 2 | 0 |
| 37 Micky van de Ven C HV | 90' | 6,9 | 0 | 0 | 0/1 | 72/78 | 0 | 1 | 0 |
| 23 Pedro Porro HV | 19' | 6,5 | 0 | 0 | 0/1 | 7/12 | 0 | 1 | 0 |
| 17 Sávio TV | 90' | 6,6 | 0 | 0 | 3/3 | 34/39 | 4 | 0 | 0 |
| 22 Omar Marmoush TV | 90' | 6,3 | 0 | 0 | 0/1 | 21/23 | 0 | 1 | 0 |
| 16 Sandro Tonali TV | 84' | 7,8 | 0 | 0 | 0/3 | 58/64 | 1 | 6 | 0 |
| 30 Rodrigo Bentancur TV | 84' | 7,1 | 0 | 0 | 0/0 | 58/66 | 0 | 6 | 0 |
| 14 Archie Gray TV DB | 71' | 6,3 | 0 | 0 | 1/1 | 27/29 | 0 | 2 | 0 |
| 20 Mohammed Kudus TV DB | 45' | 7,1 | 0 | 1 | 0/2 | 19/24 | 1 | 2 | 0 |
| 18 Mateus Fernandes TV | 45' | 6,4 | 0 | 0 | 0/2 | 23/26 | 0 | 1 | 0 |
| 10 James Maddison TV DB | 24' | 7,0 | 0 | 0 | 1/2 | 18/21 | 0 | 4 | 0 |
| 8 Conor Gallagher TV DB | 15' | 7,6 | 1 | 0 | 1/1 | 8/10 | 0 | 2 | 0 |
| 15 Lucas Bergvall TV DB | 15' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 8/10 | 0 | 1 | 0 |
| 19 Dominic Solanke TĐ | 66' | 6,6 | 0 | 0 | 0/2 | 14/15 | 1 | 2 | 0 |
Aston Villa
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Zion Suzuki TM | 90' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 22/38 | 0 | 0 | 5 |
| 5 Tyrone Mings HV | 90' | 7,0 | 0 | 0 | 0/0 | 41/45 | 0 | 1 | 0 |
| 13 Matteo Ruggeri HV | 90' | 6,4 | 0 | 0 | 0/1 | 30/33 | 1 | 0 | 0 |
| 3 Victor Lindelöf HV | 90' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 26/28 | 1 | 0 | 0 |
| 29 Aaron Wan-Bissaka HV | 45' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 16/17 | 0 | 2 | 0 |
| 2 Matty Cash HV DB | 45' | 5,8 | 0 | 0 | 0/0 | 2/4 | 0 | 0 | 0 |
| 10 Emiliano Buendía TV | 90' | 8,2 | 1 | 0 | 2/3 | 29/36 | 3 | 6 | 0 |
| 35 João Gomes TV | 90' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 23/25 | 1 | 5 | 0 |
| 8 Boubacar Kamara TV | 84' | 7,0 | 0 | 1 | 0/1 | 35/42 | 1 | 2 | 0 |
| 7 John McGinn C TV | 84' | 6,6 | 0 | 1 | 0/0 | 12/19 | 3 | 0 | 0 |
| 44 Johan Manzambi TV | 72' | 7,8 | 1 | 1 | 2/4 | 16/18 | 2 | 1 | 0 |
| 53 George Hemmings TV DB | 18' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 2/2 | 0 | 1 | 0 |
| 6 Ross Barkley TV DB | 15' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 8/8 | 0 | 0 | 0 |
| 11 Nicolas Jackson TĐ | 88' | 7,7 | 1 | 0 | 2/6 | 12/12 | 1 | 0 | 0 |
| 19 Ibrahim Mbaye TĐ DB | 15' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 0/0 | 0 | 0 | 0 |
| 18 Tammy Abraham TĐ DB | 11' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 5/5 | 0 | 0 | 0 |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
45'+4
J. Manzambi 0-1 kiến tạo: B. Kamara
J. P. van Hecke Phạm lỗi
45'+7
Hết hiệp 1 · 0-1
46'
vào: M. Kudus, ra: M. Fernandes
46'
46'
vào: M. Cash, ra: A. Wan-Bissaka
M. Kudus Công nhận bàn thắng
60'
vào: J. Maddison, ra: D. Solanke
66'
67'
N. Jackson 0-2 kiến tạo: J. Manzambi
72'
vào: G. Hemmings, ra: J. Manzambi
79'
E. Buendía 0-3 kiến tạo: J. McGinn
vào: C. Gallagher, ra: S. Tonali
84'
vào: L. Bergvall, ra: R. Bentancur
84'
84'
vào: R. Barkley, ra: J. McGinn
C. Gallagher 1-3 kiến tạo: M. Kudus
86'
88'
vào: T. Abraham, ra: N. Jackson
90'
U. Emery Phản ứng trọng tài
90'+2
M. Cash Phạm lỗi
J. P. van Hecke 2-3 kiến tạo: A. Robertson
90'+8
Kết thúc trận · 2-3
Lịch sử đối đầu (66 trận)
29 Tottenham Hotspur 15 Hòa 22 Aston Villa
2.64 Bàn/trận TB
44% Tỷ lệ thắng Tottenham Hotspur
33% Tỷ lệ thắng Aston Villa
Những lần gặp gần nhất
- 04/05/2026 Aston Villa 1-2 Tottenham Hotspur
- 11/01/2026 Tottenham Hotspur 1-2 Aston Villa
- 19/10/2025 Tottenham Hotspur 1-2 Aston Villa
- 17/05/2025 Aston Villa 2-0 Tottenham Hotspur
- 10/02/2025 Aston Villa 2-1 Tottenham Hotspur
- 03/11/2024 Tottenham Hotspur 4-1 Aston Villa
- 10/03/2024 Aston Villa 0-4 Tottenham Hotspur
- 26/11/2023 Tottenham Hotspur 1-2 Aston Villa
+ 2 trận khác