Newcastle United
Anh
Thứ hạng Ngoại Hạng Anh
Newcastle United đang xếp thứ 11 trên tổng 20 đội tại Ngoại Hạng Anh, với 8 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Newcastle United là đội bóng nước nào?
Newcastle United là một đội bóng Anh. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Newcastle. St James' Park được khánh thành năm 1892, sức chứa 52.409 chỗ.
Thành tích mùa 26/27 của Newcastle United
Bảng xếp hạng Ngoại Hạng Anh ghi tên Newcastle United ở vị trí thứ 11. Tốc độ tích điểm là 1,6 điểm mỗi trận. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Mạch trận hiện thời của Newcastle United
Gần đây Newcastle United thắng Hull City 2-1 trên sân nhà và thua Leeds United 1-4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Hàng công và hàng thủ Newcastle United
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Newcastle United mùa 26/27. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,8 bàn mỗi trận.
Vị trí Newcastle United so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Newcastle United nằm giữa Ipswich Town và Crystal Palace. Ngôi đầu của Manchester City còn xa 10 điểm.
Chân sút chủ lực của Newcastle United
Newcastle United đang trông nhiều vào Anthony Elanga, người đã ghi 2 bàn. Anh có 3 lần ra sân mùa 26/27.
Newcastle United đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 13/10/2026, Newcastle United làm khách của Coventry City trên sân Coventry Building Society Arena, bóng lăn lúc 02h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Coventry City có 1 thắng, 4 thua. Coventry City bước vào trận khi đứng thứ 19 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nick Pope | Thủ môn | Anh |
| 2 | Tino Livramento | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Lewis Hall | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Sven Botman | Hậu vệ | Hà Lan |
| 5 | Fabian Schär | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Nico González | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Joelinton | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Aladji Bamba | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Yoane Wissa | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 10 | William Osula | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 11 | Harvey Barnes | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Malick Thiaw | Hậu vệ | Đức |
| 14 | Sean Steur | Tiền vệ | Hà Lan |
| 17 | Bazoumana Touré | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 19 | Anthony Elanga | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 20 | Matías Fernández-Pardo | Tiền đạo | Bỉ |
| 21 | Lukáš Horníček | Thủ môn | Séc |
| 23 | Jacob Murphy | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Ewen Jaouen | Thủ môn | Pháp |
| 28 | Joe Willock | Tiền vệ | Anh |
| 29 | Mark Gillespie | Thủ môn | Anh |
| 31 | Aidan Harris | Thủ môn | Anh |
| 33 | Dan Burn | Hậu vệ | Anh |
| 37 | Amar Dedić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 41 | Jacob Ramsey | Tiền vệ | Anh |
| 44 | Kyran Thompson | Tiền đạo | Anh |
| 44 | Kyran Thompson | Tiền đạo | Anh |
| 48 | Miodrag Pivas | Hậu vệ | Serbia |
| 49 | Vakhtang Salia | Tiền đạo | Georgia |
| 56 | Henry Johnson | Hậu vệ | Anh |
| 64 | Park Seung-soo | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 67 | Lewis Miley | Tiền vệ | Anh |
| 76 | Mason Miley | Tiền vệ | Anh |
| 77 | Michael Mills | Tiền đạo | Anh |