
Nico González
Tiền vệ trung tâm ·
Newcastle United
Chuyển nhượng và giá trị của Nico González
Hồ sơ ghi nhận 7 lần chuyển nhượng của Nico González, gần nhất là từ Manchester City sang Newcastle United ngày 26/08/2026, phí 56 triệu EUR. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Manchester City với 60 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/8/2026 | Manchester City | Newcastle United | 56 triệu EUR |
| 1/7/2020 | Barcelona U19 | Barcelona Atlètic | Không công bố |
| 1/7/2021 | Barcelona Atlètic | FC Barcelona | Không công bố |
| 13/8/2022 | FC Barcelona | Valencia | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Valencia | FC Barcelona | Trở lại sau cho mượn |
| 29/7/2023 | FC Barcelona | FC Porto | 21 triệu EUR |
| 3/2/2025 | FC Porto | Manchester City | 60 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Nico González: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Nico González thuộc biên chế Newcastle United, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Anh đến Newcastle United ngày 26/08/2026 từ Manchester City theo mức phí 56 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại Carabao Cup ghi nhận anh ra sân 1 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 4 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Newcastle United. Tại Newcastle United, anh khoác áo số 6 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2029.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2020, lúc anh từ Barcelona U19 chuyển tới Barcelona Atlètic, năm anh bước sang tuổi 18. Ngày 01/07/2021, anh rời Barcelona Atlètic sang FC Barcelona. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn và 2 kiến tạo qua 45 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Barcelona. Manchester City đón anh ngày 03/02/2025 từ FC Porto với phí 60 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 4 bàn sau 74 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 15 bàn cùng 11 kiến tạo. Anh có 219 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 24/25 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng FC Porto, với 5 bàn cùng 3 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 22. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 21/22 tại La Liga cùng FC Barcelona, khi anh ghi 2 bàn, năm anh tròn 19 tuổi.
Nico González thuộc biên chế CLB nào?
Tại Newcastle United, Nico González mang áo số 6, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2029. Ngày chuyển đến Newcastle United trong hồ sơ là 26/08/2026.
- Câu lạc bộ
- Newcastle United
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 26/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 43 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Nico González
Ở tuổi 24, Nico González đang là tiền vệ trong đội hình Newcastle United. Ràng buộc hợp đồng với Newcastle United kéo dài đến 30/06/2029.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 3/1/2002 (24 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Newcastle United
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 43 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Nico González mùa 26/27
Nico González đã chơi 1 trận với 90 phút trên sân mùa 26/27 tại Carabao Cup. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,80.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,80 Điểm trung bình
Nico González đã khoác áo những đội nào?
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Nico González là 21/22 tại FC Barcelona. Số liệu từng mùa cộng dồn: 15 bàn, 219 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Barcelona | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 125 | 0 | 0 | 6,63 |
| FC Porto | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 563 | 1 | 2 | 7,24 |
| Manchester City | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 1575 | 1 | 0 | 6,96 |
| Manchester City | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 14 | 763 | 1 | 0 | 6,91 |
| FC Porto | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 17 | 1447 | 5 | 3 | 7,30 |
| FC Porto | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 27 | 1724 | 2 | 1 | 7,06 |
| Valencia | 22/23 | La Liga | 26 | 1409 | 1 | 1 | 6,73 |
| FC Barcelona | 21/22 | La Liga | 31 | 1124 | 2 | 1 | 6,74 |
| Manchester City | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 410 | 0 | 0 | 6,81 |
| Manchester City | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 90 | 1 | 0 | 7,30 |
| FC Porto | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 233 | 0 | 0 | 6,72 |
| FC Barcelona | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 247 | 0 | 0 | 6,93 |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 2 | 160 | 0 | 0 | 7,25 |
| FC Porto | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 7 | 254 | 0 | 2 | 7,07 |
| FC Porto | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 2026 | Club Friendlies | 3 | 78 | 0 | 0 | 7,25 |
| Manchester City | 24/25 | FA Cup | 5 | 51 | 0 | 0 | 6,53 |
| Manchester City | 25/26 | FA Cup | 5 | 283 | 1 | 0 | 7,60 |
| FC Barcelona | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 165 | 0 | 1 | 7,25 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 5 | 322 | 0 | 0 | 7,20 |
| Newcastle United | 26/27 | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Newcastle United | 26/27 | Ngoại Hạng Anh | 3 | 167 | 0 | 0 | 6,50 |
| Manchester City | 26/27 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Phong độ gần đây của Nico González
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 08-09 | Millwall | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,8 |
Câu hỏi thường gặp về Nico González
- Nico González đang khoác áo đội bóng nào?
- Newcastle United là CLB hiện tại của Nico González, mang áo số 6 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Nico González bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Nico González 24 tuổi (sinh ngày 03/01/2002), cao 186 cm.
- Nico González ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại Carabao Cup, Nico González ghi 0 bàn sau 1 trận.
Cập nhật lần cuối: 03:54 · 13/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.