
Victor Lindelöf
Hậu vệ ·
Aston Villa
Victor Lindelöf đang khoác áo đội nào?
Victor Lindelöf đang khoác áo Aston Villa ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 01/09/2025. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 4,8 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Aston Villa hiện thi đấu tại Cúp C1 Châu Âu theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Aston Villa
- Giải đấu
- Cúp C1 Châu Âu
- Số áo
- 3
- Gia nhập
- 01/09/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,8 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Victor Lindelöf
Ở mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu, Victor Lindelöf ra sân 1 trận, ghi 0 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 90 phút trên sân. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,50.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,00 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,50 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Victor Lindelöf
Victor Lindelöf là hậu vệ 32 tuổi đang chơi cho Aston Villa. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Thụy Điển. Victor Lindelöf chào đời 17/07/1994 và nay 32 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 17/7/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 3
- CLB hiện tại
- Aston Villa
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,8 triệu EUR (ước tính)
Victor Lindelöf đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Victor Lindelöf ghi 6 bàn qua 498 lần có tên trong danh sách thi đấu. 72% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Manchester United. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Benfica | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 22 | 1291 | 1 | 0 | 6,93 |
| Benfica | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2880 | 1 | 0 | 7,05 |
| Manchester United | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 319 | 0 | 0 | 7,00 |
| Manchester United | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 570 | 0 | 1 | 7,18 |
| Manchester United | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 523 | 0 | 0 | 6,89 |
| Manchester United | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 337 | 0 | 0 | 6,88 |
| Aston Villa | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 985 | 0 | 1 | 6,67 |
| Manchester United | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 23 | 725 | 0 | 0 | 6,69 |
| Manchester United | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 21 | 1338 | 1 | 1 | 6,87 |
| Manchester United | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 30 | 1380 | 0 | 0 | 6,88 |
| Manchester United | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 2360 | 0 | 2 | 6,76 |
| Manchester United | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 2586 | 1 | 1 | 6,86 |
| Manchester United | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 3093 | 1 | 0 | 6,87 |
| Manchester United | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 2602 | 1 | 1 | 6,83 |
| Manchester United | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 26 | 1284 | 0 | 0 | 6,89 |
| Aston Villa | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 15 | 754 | 0 | 0 | 6,64 |
| Manchester United | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 297 | 0 | 0 | 6,50 |
| Manchester United | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 426 | 0 | 0 | 6,90 |
| Manchester United | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 392 | 0 | 0 | 6,66 |
| Manchester United | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 630 | 0 | 0 | 6,69 |
| Manchester United | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 450 | 0 | 0 | 7,26 |
| Benfica | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,75 |
| Benfica | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 360 | 0 | 0 | 6,88 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 16/17 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,80 |
| Sweden | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 357 | 0 | 0 | 6,25 |
| Manchester United | — | UEFA Super Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,00 |
| Aston Villa | 2026 | UEFA Super Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| SL Benfica B | 14/15 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| SL Benfica B | 15/16 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aston Villa | 2026 | Club Friendlies | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 11 | 630 | 0 | 0 | 6,91 |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 840 | 0 | 0 | 6,97 |
| Sweden | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 5 | 354 | 0 | 0 | 6,70 |
| Sweden | 2016 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 426 | 0 | 0 | 6,64 |
| Sweden | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 180 | 0 | 1 | 6,85 |
| Sweden | 24/25 | UEFA Nations League | 3 | 54 | 0 | 0 | 6,40 |
| Sweden | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,47 |
| Sweden | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 390 | 0 | 0 | 7,05 |
| Sweden | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,75 |
| Sweden | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 304 | 0 | 0 | 6,70 |
| Sweden | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Sweden | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 27 | 0 | 0 | 6,90 |
| Manchester United | 17/18 | FA Cup | 5 | 270 | 0 | 0 | 7,10 |
| Manchester United | 18/19 | FA Cup | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,77 |
| Manchester United | 19/20 | FA Cup | 5 | 450 | 0 | 1 | 7,16 |
| Manchester United | 20/21 | FA Cup | 3 | 300 | 0 | 0 | 6,77 |
| Manchester United | 21/22 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Manchester United | 22/23 | FA Cup | 6 | 351 | 0 | 0 | 6,88 |
| Manchester United | 23/24 | FA Cup | 3 | 196 | 0 | 0 | 6,95 |
| Manchester United | 24/25 | FA Cup | 2 | 67 | 0 | 0 | 6,70 |
| Aston Villa | 25/26 | FA Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Aston Villa | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,70 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 4 | 246 | 0 | 0 | 6,87 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 6 | 277 | 0 | 0 | 6,88 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,80 |
| Manchester United | — | Carabao Cup | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,70 |
| Aston Villa | 26/27 | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Aston Villa | 26/27 | Ngoại Hạng Anh | 5 | 454 | 0 | 0 | 6,50 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Victor Lindelöf
Victor Lindelöf sinh ngày 17/07/1994, mang quốc tịch Thụy Điển; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Anh đến Aston Villa ngày 01/09/2025 từ Manchester United theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu ghi nhận anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 kiến tạo qua 59 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Aston Villa. Hồ sơ hiện tại ở Aston Villa ghi anh khoác áo số 3 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/12/2009, lúc anh đầu quân cho Västerås SK, năm anh tròn 15 tuổi. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở Benfica tại VĐQG Bồ Đào Nha, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 19. Ở SL Benfica B, dữ liệu ghi cho anh 8 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 14/15 đến 15/16. Manchester United đón anh ngày 01/07/2017 từ Benfica với phí 35 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 357 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn cùng 7 kiến tạo trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại Ngoại Hạng Anh ở Manchester United là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn và 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 26 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 15/16 tại VĐQG Bồ Đào Nha ở Benfica, với 1 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 6 bàn và 8 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 498 lần có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 79 trận cho Sweden, ở các giải được dữ liệu theo dõi.
Các thương vụ chuyển nhượng của Victor Lindelöf
Giá trị chuyển nhượng của Victor Lindelöf được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 4,8 triệu EUR khi đang ở Aston Villa (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Manchester United, 35 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/12/2009 | — | Västerås SK | Không công bố |
| 1/7/2015 | SL Benfica B U21 | Benfica | Không công bố |
| 1/7/2017 | Benfica | Manchester United | 35 triệu EUR |
| 1/9/2025 | Manchester United | Aston Villa | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Victor Lindelöf khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Victor Lindelöf, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 79 trận cho Sweden.
Sweden 79 trận 0 bàn Lần gần nhất: 30/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Victor Lindelöf
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 08-09 | Club Brugge KV | 2–3 | 90 | 0/0 | 6,5 |
Câu hỏi thường gặp về Victor Lindelöf
- Thành tích ghi bàn của Victor Lindelöf mùa 26/27 ra sao?
- Victor Lindelöf ra sân 1 trận mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu và ghi 0 bàn.
- Victor Lindelöf đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Victor Lindelöf hiện khoác áo Aston Villa, mang áo số 3 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Victor Lindelöf bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Victor Lindelöf 32 tuổi (sinh ngày 17/07/1994), cao 187 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C1 Châu Âu · Lịch thi đấu Aston Villa
Cập nhật lần cuối: 05:14 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.