Malmö FF
Thuỵ Điển
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Điển
Malmö FF đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội tại VĐQG Thuỵ Điển, với 33 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 3
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Malmö FF
Malmö FF góp mặt tại VĐQG Thuỵ Điển mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Thụy Điển. Eleda Stadium được khánh thành năm 2009, sức chứa 22.500 chỗ.
Vị trí của Malmö FF mùa 2026
Malmö FF giữ vị trí thứ 8 mùa 2026. Thành tích mùa 2026 là 10 thắng, 3 hoà và 9 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận.
Phong độ gần đây của Malmö FF
Trận gần nhất, Malmö FF thắng FC Nordsjælland 3-0 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.
Malmö FF trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Malmö FF 4 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,2 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn trên sân khách.
Malmö FF đang bám đuổi những ai?
Malmö FF kém IFK Göteborg ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Ngôi đầu của IK Sirius còn xa 21 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Malmö FF
Số bàn thua của Malmö FF dừng ở 33 sau 22 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Malmö FF?
Trên hàng công Malmö FF, Adrian Skogmar là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Chân sút này đã đá 21 trận với 1.510 phút trên sân.
Trận kế tiếp của Malmö FF
Lịch thi đấu đưa Malmö FF về sân nhà tiếp Kalmar FF trên sân Eleda Stadium lúc 00h00 ngày 13/10/2026 (giờ Việt Nam). Kalmar FF bước vào trận khi đứng thứ 14 với 19 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Kalmar FF là 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Waren Kamanzi | Tiền vệ | Na Uy |
| - | Tarik Karic | Tiền đạo | |
| - | Amadeus Sundgren | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 1 | Robin Olsen | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Stian Gregersen | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Bleon Kurtulus | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Andrej Đurić | Hậu vệ | Montenegro |
| 6 | Yanis Karabelyov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 7 | Otto Rosengren | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Diego García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Anders Christiansen | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 11 | Emmanuel Ekong | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 15 | Mayckel Lahdo | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 17 | Jens Stryger Larsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 18 | Pontus Jansson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Noah Åstrand John | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | Oscar Sjostrand | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | Busanello | Hậu vệ | Brazil |
| 27 | Johan Dahlin | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 28 | Jovan Milosavljević | Tiền vệ | Serbia |
| 29 | Sead Hakšabanović | Tiền vệ | Montenegro |
| 32 | Daníel Tristan Guðjohnsen | Tiền đạo | Iceland |
| 33 | Omar Krajina | Tiền đạo | Montenegro |
| 37 | Adrian Skogmar | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 39 | Isaac Assibu | Tiền vệ | Ghana |
| 40 | Kenan Busuladžić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 42 | Viggo Jeppsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 43 | Gentian Lajqi | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 44 | Malte Palsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 45 | Anton Höög | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 46 | Antonio Palac | Tiền vệ | Croatia |
| 47 | Theodor Lundbergh | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 50 | William Nieroth Lundgren | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 51 | Vicente Hidalgo | Hậu vệ | Thuỵ Điển |