
Pontus Jansson
Trung vệ ·
Malmö FF
Pontus Jansson: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Pontus Jansson trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới Malmö FF ở chặng gần nhất. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Malmö FF tại Cúp C2 Châu Âu ở mùa 11/12, năm anh bước sang tuổi 20. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần. Torino đón anh ngày 01/07/2014 từ Malmö FF dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 75 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trên mọi giải. Anh cập bến Leeds United ngày 18/08/2016 từ Torino theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 9 bàn và 3 kiến tạo sau 125 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 08/07/2019, anh rời Leeds United sang Brentford, phí 6,2 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 122 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn cùng 1 kiến tạo trong màu áo Brentford.
Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2013 tại VĐQG Thuỵ Điển ở Malmö FF, với 1 bàn. Gộp 4 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 21 bàn và 4 kiến tạo. Tổng cộng anh có 484 trận có tên trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 18/19 tại Hạng Nhất Anh ở Leeds United là mùa cao nhất trong dữ liệu với 3 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 27. Anh đến Malmö FF ngày 20/07/2023 từ Brentford theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển ghi nhận anh ghi 1 bàn sau 3 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 162 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 7 bàn trong màu áo Malmö FF. Tại Malmö FF, anh mang áo số 18 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Sự nghiệp Pontus Jansson theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Pontus Jansson là 11/12 tại Malmö FF. Số liệu từng mùa cộng dồn: 21 bàn, 484 lần có tên trong danh sách. 33% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Malmö FF.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Malmö FF | 2026 | VĐQG Thuỵ Điển | 3 | 270 | 1 | 0 | 7,23 |
| Malmö FF | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Torino | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,95 |
| Leeds United | 16/17 | Hạng Nhất Anh | 36 | 3013 | 3 | 1 | 7,44 |
| Leeds United | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 43 | 3559 | 3 | 0 | 7,09 |
| Torino | 15/16 | Serie A | 26 | 614 | 1 | 0 | 7,06 |
| Torino | 14/15 | Serie A | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brentford | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 15 | 724 | 1 | 0 | 6,83 |
| Brentford | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 3322 | 3 | 1 | 6,86 |
| Malmö FF | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 556 | 0 | 0 | 6,84 |
| Malmö FF | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 6,35 |
| Malmö FF | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Malmö FF | 2011 | VĐQG Thuỵ Điển | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 2012 | VĐQG Thuỵ Điển | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brentford | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 28 | 2302 | 0 | 0 | 6,88 |
| Brentford | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 37 | 3332 | 0 | 0 | 6,97 |
| Leeds United | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 42 | 3270 | 3 | 1 | 7,16 |
| Malmö FF | 2013 | VĐQG Thuỵ Điển | 24 | 0 | 1 | 0 | — |
| Malmö FF | 2014 | VĐQG Thuỵ Điển | 11 | 0 | 1 | 0 | — |
| Sweden | 2018 | World Cup 2026 | 5 | 101 | 0 | 0 | 7,00 |
| Malmö FF | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Sweden | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2016 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 18/19 | UEFA Nations League | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,38 |
| Sweden | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sweden | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 2023 | VĐQG Thuỵ Điển | 15 | 1259 | 1 | 0 | 7,13 |
| Leeds United | 16/17 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 1 | 7,80 |
| Brentford | 21/22 | FA Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,00 |
| Malmö FF | 2024 | VĐQG Thuỵ Điển | 27 | 2333 | 1 | 0 | 7,31 |
| Torino | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Torino | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Leeds United | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Leeds United | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Malmö FF | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 17 | 1495 | 2 | 0 | 7,36 |
| Brentford | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brentford | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Brentford | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Pontus Jansson
Pontus Jansson mang áo số 18 của Malmö FF và chơi ở vị trí hậu vệ. Ngày sinh trong hồ sơ là 13/02/1991 — năm nay 35 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 194 cm.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 13/2/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 194 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- Malmö FF
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Pontus Jansson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Pontus Jansson đang khoác áo Malmö FF ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 20/07/2023. Malmö FF hiện thi đấu tại VĐQG Thuỵ Điển theo dữ liệu mùa gần nhất. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/12/2027.
- Câu lạc bộ
- Malmö FF
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Điển
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 20/07/2023
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Pontus Jansson
3 trận mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển mang về cho Pontus Jansson 1 bàn sau 270 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút. xG mùa này của anh dừng ở 0,22.
- 3 Trận
- 270 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,22 xG
- 3 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,23 Điểm trung bình
Phong độ Pontus Jansson các trận vừa qua
Pontus Jansson chơi từ 60 phút trở lên ở 3 trong 3 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 17-04 | Djurgårdens IF | 0–1 | 90 | 0/0 | 7,5 |
| 12-04 | GAIS | 3–1 | 90 | 1/0 | 7,5 |
| 05-04 | Örgryte IS | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,7 |
Pontus Jansson chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Pontus Jansson gồm 9 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 690 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2009 | Malmö FF U19 | Malmö FF | Không công bố |
| 31/1/2009 | Malmö FF | IFK Malmö | Không công bố |
| 30/6/2009 | IFK Malmö | Malmö FF | Không công bố |
| 1/7/2014 | Malmö FF | Torino | Tự do |
| 18/8/2016 | Torino | Leeds United | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Leeds United | Torino | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2017 | Torino | Leeds United | 4,0 triệu EUR |
| 8/7/2019 | Leeds United | Brentford | 6,2 triệu EUR |
| 20/7/2023 | Brentford | Malmö FF | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Pontus Jansson
- Pontus Jansson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Pontus Jansson đang thuộc biên chế Malmö FF, mang áo số 18 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Pontus Jansson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Pontus Jansson 35 tuổi (sinh ngày 13/02/1991), cao 194 cm.
- Pontus Jansson ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Pontus Jansson ra sân 3 trận mùa 2026 tại VĐQG Thuỵ Điển và ghi 1 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Điển · Lịch thi đấu Malmö FF
Cập nhật lần cuối: 00:54 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.