Torino
Ý
Thứ hạng Serie A
Torino đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội tại Serie A, với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Torino là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Torino, đội bóng Ý, là Stadio Olimpico Grande Torino. Sức chứa của Stadio Olimpico Grande Torino là 28.177 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1933.
Thành tích mùa 26/27 của Torino
Torino giữ vị trí thứ 15 mùa 26/27. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.
Mạch trận hiện thời của Torino
Ba trận gần nhất của Torino: hoà Bologna 1-1, thua AS Roma 0-2 và thắng Fiorentina 2-1. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Chân sút chủ lực của Torino
2 bàn của Che Adams đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Torino. Một mình anh đóng góp khoảng 40% số bàn đội ghi được. Anh ra sân 3 trận mùa 26/27, tổng cộng 193 phút.
Khoảng cách của Torino với nhóm trên và nhóm dưới
Torino bằng điểm Udinese và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Inter đang hơn 12 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Torino
Số bàn thua của Torino dừng ở 8 sau 5 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 12. Đội đang có hiệu số −3.
Đối thủ kế tiếp của Torino
Lịch thi đấu đưa Torino về sân nhà tiếp Udinese trên sân Stadio Olimpico Grande Torino lúc 01h45 ngày 13/10/2026 (giờ Việt Nam). Udinese bước vào trận khi đứng thứ 14 với 4 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Udinese là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Nathan Patterson | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Cristiano Biraghi | Hậu vệ | Ý |
| 5 | Eray Cömert | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Emirhan İlkhan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Zakaria Aboukhlal | Tiền đạo | Morocco |
| 8 | Rolando Mandragora | Tiền vệ | Ý |
| 10 | Nikola Vlašić | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | Gaetano Oristanio | Tiền vệ | Ý |
| 11 | Pietro Pellegri | Tiền đạo | Ý |
| 12 | Francesco Cereser | Thủ môn | Ý |
| 13 | Ricardo Rodríguez | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 15 | Pietro Comuzzo | Hậu vệ | Ý |
| 17 | Sandro Kulenović | Tiền đạo | Croatia |
| 18 | Giovanni Simeone | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | Che Adams | Tiền đạo | Scotland |
| 20 | Lucas Perri | Thủ môn | Brazil |
| 21 | Daniel Bragança | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 22 | Cesare Casadei | Tiền vệ | Ý |
| 23 | Saúl Coco | Hậu vệ | Guinea Xích Đạo |
| 26 | Diego Mascardi | Thủ môn | Ý |
| 28 | Kian Fitz-Jim | Tiền vệ | Hà Lan |
| 29 | Niccolò Fortini | Hậu vệ | Ý |
| 44 | Ardian Ismajli | Hậu vệ | Albania |
| 45 | Rafik Belghali | Tiền vệ | Algeria |
| 63 | Manuel Carrascosa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 66 | Gvidas Gineitis | Tiền vệ | Litva |
| 76 | Lapo Siviero | Thủ môn | Ý |
| 77 | Alessio Cacciamani | Tiền vệ | Ý |
| 79 | Andrea Luongo | Tiền vệ | Ý |
| 81 | Franco Israel | Thủ môn | Uruguay |
| 91 | Duván Zapata | Tiền đạo | Colombia |
| 96 | Zalan Kugyela | Hậu vệ | Hungary |