AS Roma
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Champions League
AS Roma đang xếp thứ 17 trên tổng 36 đội, với 1 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
AS Roma đứng thứ mấy tại Serie A?
Vị trí thứ 3 hiện đặt AS Roma vào suất dự Cúp C1 Châu Âu. Tốc độ tích điểm là 2,3 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Vị trí AS Roma so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, AS Roma nằm giữa Lazio và Cagliari. Cách biệt với Inter là 2 điểm. Nhóm này được xếp vào suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Sức mạnh ghi bàn của AS Roma
Trung bình mỗi trận AS Roma ghi 2,3 bàn và nhận 0,5 bàn. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +11.
AS Roma thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, AS Roma hoà Como 0-0 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho AS Roma?
Donyell Malen là người ghi nhiều bàn nhất cho AS Roma mùa 26/27 với 6 bàn. Anh ra sân 5 trận mùa 26/27, tổng cộng 345 phút. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 43%.
Hồ sơ đội bóng AS Roma
AS Roma lấy Stadio Olimpico ở Rome làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Roma. Đội thuộc làng bóng đá Ý.
Thành tích sân nhà và sân khách của AS Roma
AS Roma ghi 8 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,7 bàn mỗi trận, so với 2,0 bàn khi làm khách.
Đối thủ kế tiếp của AS Roma
Genoa là đối thủ kế tiếp của AS Roma tại Serie A, trận sân nhà bắt đầu lúc 01h45 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stadio Olimpico. Genoa hiện đứng thứ 17 với 4 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Genoa là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Devyne Rensch | Tiền vệ | Hà Lan |
| 3 | Konstantinos Koulierakis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 4 | Bryan Cristante | Tiền vệ | Ý |
| 5 | Evan Ndicka | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 7 | Lorenzo Pellegrini | Tiền đạo | Ý |
| 9 | Santiago Castro | Tiền đạo | Argentina |
| 14 | Donyell Malen | Tiền đạo | Hà Lan |
| 15 | Marten de Roon | Tiền vệ | Hà Lan |
| 17 | Manu Koné | Tiền vệ | Pháp |
| 18 | Matías Soulé | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Nahuel Molina | Hậu vệ | Argentina |
| 21 | Paulo Dybala | Tiền đạo | Argentina |
| 22 | Mario Hermoso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Gianluca Mancini | Hậu vệ | Ý |
| 26 | Leonardo Balerdi | Hậu vệ | Argentina |
| 32 | Devis Vásquez | Thủ môn | Colombia |
| 34 | Anass Salah-Eddine | Hậu vệ | Morocco |
| 43 | Wesley | Tiền vệ | Brazil |
| 61 | Niccolò Pisilli | Tiền vệ | Ý |
| 68 | Antonio Arena | Tiền đạo | Ý |
| 69 | Muhammed Bah | Tiền vệ | Gambia |
| 70 | Giorgio De Marzi | Thủ môn | Mỹ |
| 77 | Emanuele Lulli | Tiền vệ | Ý |
| 86 | Rodrigo Mora | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 87 | Daniele Ghilardi | Hậu vệ | Ý |
| 95 | Pierluigi Gollini | Thủ môn | Ý |
| 99 | Mile Svilar | Thủ môn | Serbia |