Inter
Ý
Thứ hạng Cúp C1 Châu Âu
Inter đang xếp thứ 26 trên tổng 36 đội tại Cúp C1 Châu Âu, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Inter mùa 26/27
Ngôi đầu Serie A mùa 26/27 đang thuộc về Inter. Thành tích mùa 26/27 là 5 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,7 điểm một trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Inter
Lưới đối phương rung lên 18 lần trước Inter mùa 26/27. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +10.
Mạch trận hiện thời của Inter
Hai vòng vừa rồi, Inter thắng Parma 3-0 và thắng Lumezzane 2-0. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Inter đang bám đuổi những ai?
Inter và Lazio đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Inter
4 bàn của Lautaro Martínez đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Inter. Chân sút này đã đá 5 trận với 352 phút trên sân.
Hồ sơ đội bóng Inter
Inter là một đội bóng Ý.
Lịch thi đấu sắp tới của Inter
Theo giờ Việt Nam, Inter làm khách của Bologna trên sân Renato Dall'Ara lúc 23h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Bologna có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Bologna bước vào trận khi đứng thứ 13 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Josep Martínez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 3 | Mattia Marello | Hậu vệ | Ý |
| 5 | Aleksandar Stanković | Tiền vệ | Serbia |
| 6 | John Stones | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Piotr Zieliński | Tiền vệ | Ba Lan |
| 7 | Iwo Kaczmarski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 8 | Petar Sučić | Tiền vệ | Croatia |
| 9 | Marcus Thuram | Tiền đạo | Pháp |
| 9 | Jamal Iddrissou | Tiền đạo | Ý |
| 10 | Lautaro Martínez | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Richi Agbonifo | Tiền đạo | Ý |
| 11 | Luís Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Raffaele Di Gennaro | Thủ môn | Ý |
| 14 | Ange-Yoan Bonny | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 14 | Leonardo Bovo | Tiền vệ | Ý |
| 16 | Matteo Venturini | Tiền vệ | Ý |
| 17 | Andy Diouf | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | Hakan Çalhanoğlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | Curtis Jones | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Henrikh Mkhitaryan | Tiền vệ | Armenia |
| 23 | Nicolò Barella | Tiền vệ | Ý |
| 25 | Manuel Akanji | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 28 | Benjamin Pavard | Hậu vệ | Pháp |
| 30 | Carlos Augusto | Hậu vệ | Brazil |
| 30 | Mattia Mosconi | Tiền đạo | Ý |
| 31 | Yann Bisseck | Hậu vệ | Đức |
| 32 | Federico Dimarco | Tiền vệ | Ý |
| 45 | Matteo Lavelli | Tiền đạo | Ý |
| 46 | Leonardo Bovio | Hậu vệ | Ý |
| 49 | Ivan Provedel | Thủ môn | Ý |
| 80 | Gabriele Garonetti | Hậu vệ | Ý |
| 94 | Pio Esposito | Tiền đạo | Ý |
| 95 | Alessandro Bastoni | Hậu vệ | Ý |
| 99 | Djed Spence | Hậu vệ | Anh |