
Marcus Thuram
Tiền đạo cắm ·
Inter
Câu chuyện sự nghiệp Marcus Thuram
Marcus Thuram sinh ngày 06/08/1997, mang quốc tịch Pháp; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2013, lúc anh chuyển từ Sochaux U19 sang FC Sochaux 2, năm anh tròn 16 tuổi. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2014 tại Hạng Hai Pháp cùng Sochaux, năm anh tròn 17 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Ngày 15/03/2015, anh từ FC Sochaux 2 chuyển tới Sochaux. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn và 1 kiến tạo sau 27 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Sochaux. Ngày 22/07/2019, anh rời Guingamp sang Borussia M'gladbach, phí 9,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 44 bàn và 20 kiến tạo sau 135 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Borussia M'gladbach.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 23/24 tại Serie A ở Inter là mùa cao nhất trong dữ liệu với 13 bàn cùng 7 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 26 tuổi. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 108 bàn cùng 45 kiến tạo. Cùng quãng đó là 380 trận nằm trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 47 trận trong màu áo France, kèm 1 bàn. Giai đoạn đang diễn ra tại Inter bắt đầu ngày 01/07/2023, khi anh đến từ Borussia M'gladbach theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại Serie A, anh ra sân 5 trận và ghi 3 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 148 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 51 bàn và 22 kiến tạo trong màu áo Inter. Hồ sơ hiện tại ở Inter ghi anh mang áo số 9 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Hành trình sự nghiệp của Marcus Thuram
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Marcus Thuram có tên trong danh sách thi đấu 380 lần cho 4 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 108 bàn qua 380 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2014 cùng Sochaux.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Borussia M'gladbach | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 520 | 2 | 0 | 6,90 |
| Inter | 25/26 | Serie A | 31 | 1913 | 13 | 6 | 7,04 |
| Inter | 24/25 | Serie A | 35 | 2298 | 14 | 4 | 7,30 |
| Inter | 23/24 | Serie A | 36 | 2707 | 13 | 7 | 7,30 |
| Guingamp | 2018 | Ligue 1 | 32 | 2581 | 9 | 1 | 6,71 |
| Guingamp | 2017 | Ligue 1 | 35 | 1926 | 3 | 1 | 6,88 |
| Inter | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 577 | 2 | 1 | 7,00 |
| Inter | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 15 | 952 | 4 | 1 | 7,01 |
| Inter | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 457 | 1 | 0 | 6,89 |
| Borussia M'gladbach | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 601 | 2 | 2 | 7,04 |
| Borussia M'gladbach | 22/23 | Bundesliga | 31 | 2516 | 13 | 6 | 7,02 |
| Borussia M'gladbach | 21/22 | Bundesliga | 21 | 890 | 3 | 0 | 6,77 |
| Borussia M'gladbach | 20/21 | Bundesliga | 29 | 1739 | 8 | 2 | 6,91 |
| Borussia M'gladbach | 19/20 | Bundesliga | 31 | 2216 | 10 | 8 | 7,13 |
| France | 2022 | World Cup 2026 | 7 | 155 | 0 | 2 | 6,74 |
| France | 2026 | World Cup 2026 | 8 | 1 | 0 | 0 | — |
| Sochaux | 2014 | Hạng Hai Pháp | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sochaux | 2015 | Hạng Hai Pháp | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sochaux | 2016 | Hạng Hai Pháp | 23 | 814 | 1 | 1 | 6,74 |
| France | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 70 | 0 | 0 | 7,10 |
| France | 20/21 | UEFA Nations League | 2 | 89 | 0 | 1 | 6,75 |
| France | 24/25 | UEFA Nations League | 8 | 260 | 0 | 0 | 6,84 |
| France | — | UEFA Euro 2024 | 2 | 9 | 0 | 0 | 7,20 |
| France | 2024 | UEFA Euro 2024 | 6 | 261 | 0 | 0 | 7,02 |
| France | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Inter | 26/27 | Serie A | 5 | 229 | 2 | 2 | 7,45 |
| France | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 52 | 0 | 0 | 6,55 |
| France | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 226 | 0 | 0 | 6,85 |
| France | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 191 | 1 | 1 | 7,20 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 2 | 153 | 2 | 0 | 7,05 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 3 | 175 | 1 | 1 | 6,70 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 2 | 62 | 0 | 0 | 6,70 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 2 | 180 | 3 | 1 | 8,35 |
| Guingamp | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Guingamp | — | Coupe de France | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Inter | — | Coppa Italia | 1 | 46 | 0 | 0 | 6,50 |
| Inter | — | Coppa Italia | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Inter | — | Coppa Italia | 5 | 320 | 2 | 1 | 7,22 |
| Inter | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 60 | 0 | 0 | 6,30 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Marcus Thuram là ai?
Marcus Thuram là tiền đạo mang quốc tịch Pháp và đang thuộc biên chế Inter. Hồ sơ ghi chân thuận: phải. Số áo của anh tại Inter là 9.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 6/8/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 192 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Inter
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 52 triệu EUR (ước tính)
Marcus Thuram đang khoác áo đội nào?
Chỉ số mùa 26/27 của Marcus Thuram
Ở mùa 26/27 tại Serie A, Marcus Thuram ra sân 5 trận, ghi 3 bàn và 2 kiến tạo. Thời lượng trung bình mỗi trận là 58 phút. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 2,07.
- 5 Trận
- 290 Phút
- 3 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 2,07 xG
- 0,25 xA
- 16 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,52 Điểm trung bình
Marcus Thuram qua những trận gần nhất
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Marcus Thuram thi đấu tổng cộng 290 phút. Điểm trung bình của quãng này là 7,52.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Parma | 3–0 | 61 | 1/0 | 7,8 |
| 19-09 | AS Roma | 2–2 | 89 | 0/1 | 7,2 |
| 14-09 | Udinese | 5–3 | 70 | 1/1 | 8,6 |
| 05-09 | SSC Napoli | 3–2 | 45 | 1/0 | 7,4 |
| 30-08 | Cagliari | 0–1 | 25 | 0/0 | 6,6 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Marcus Thuram
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Marcus Thuram rời Sochaux U19 để tới FC Sochaux 2 (01/07/2013). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Borussia M'gladbach với 9,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | Sochaux U19 | FC Sochaux 2 | Không công bố |
| 15/3/2015 | FC Sochaux 2 | Sochaux | Không công bố |
| 5/7/2017 | Sochaux | Guingamp | 600 nghìn EUR |
| 22/7/2019 | Guingamp | Borussia M'gladbach | 9,0 triệu EUR |
| 1/7/2023 | Borussia M'gladbach | Inter | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Marcus Thuram ở đội tuyển quốc gia
Dữ liệu đội tuyển của Marcus Thuram, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 47 trận cho France.
France 47 trận 1 bàn Lần gần nhất: 18/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Marcus Thuram
- Thành tích ghi bàn của Marcus Thuram mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại Serie A, Marcus Thuram ghi 3 bàn sau 5 trận và có 2 kiến tạo.
- Marcus Thuram hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marcus Thuram đang thuộc biên chế Inter, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Marcus Thuram bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marcus Thuram 29 tuổi (sinh ngày 06/08/1997), cao 192 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Serie A · Lịch thi đấu Inter
Cập nhật lần cuối: 10:49 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.