Borussia M'gladbach
Đức
Thứ hạng Bundesliga
Borussia M'gladbach đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội tại Bundesliga, với 0 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Borussia M'gladbach trên bảng xếp hạng Bundesliga
Cuộc chiến trụ hạng tại Bundesliga đang có Borussia M'gladbach, đội đứng thứ 18. Thành tích mùa 26/27 là thua cả 5 trận.
Khoảng cách của Borussia M'gladbach với nhóm trên và nhóm dưới
Vị trí thứ 18 đang nằm trong nhóm xuống hạng. Cách biệt với SC Freiburg là 13 điểm. Phía trên là TSG Hoffenheim, cách 3 điểm.
Mạch trận hiện thời của Borussia M'gladbach
Borussia M'gladbach khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua 1. FC Köln 1-2, hoà FC St. Pauli 1-1 và thắng SF Siegen 3-0. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 16 bàn.
Hồ sơ đội bóng Borussia M'gladbach
Borussia M'gladbach lấy Borussia-Park ở Monchengladbach làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là M'gladbach. Đội thuộc làng bóng đá Đức.
Chân sút chủ lực của Borussia M'gladbach
Borussia M'gladbach đang trông nhiều vào Joe Scally, người đã ghi 2 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 29% số bàn đội ghi được. Anh có 5 lần ra sân mùa 26/27.
Hàng công và hàng thủ Borussia M'gladbach
Hàng thủ Borussia M'gladbach đứng thứ 18 tại Bundesliga, trung bình nhận 3,6 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Số bàn phải nhận xếp thứ 18 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Borussia M'gladbach
TSG Hoffenheim là đối thủ kế tiếp của Borussia M'gladbach tại Bundesliga, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h30 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Borussia-Park. TSG Hoffenheim hiện đứng thứ 17 với 3 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của TSG Hoffenheim là 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Edin Biber | Tiền vệ | Đức |
| 1 | Moritz Nicolas | Thủ môn | Đức |
| 2 | Fabio Chiarodia | Hậu vệ | Ý |
| 3 | Isac Lidberg | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 4 | Kevin Diks | Hậu vệ | Indonesia |
| 5 | Jan Leszczyński | Hậu vệ | Ba Lan |
| 6 | Ko Itakura | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 7 | Kevin Stöger | Tiền vệ | Áo |
| 8 | Enzo Leopold | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Franck Honorat | Tiền vệ | Pháp |
| 10 | Florian Neuhaus | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Tim Kleindienst | Tiền đạo | Đức |
| 14 | Daiki Hashioka | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 15 | Samin Mujevic | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | Philipp Sander | Hậu vệ | Đức |
| 16 | Dillon Berko | Hậu vệ | Đức |
| 17 | Jens Castrop | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 18 | Shuto Machino | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 19 | Nicolas-Gerrit Kühn | Tiền đạo | Đức |
| 20 | David Herold | Hậu vệ | Đức |
| 21 | Tobias Sippel | Thủ môn | Đức |
| 22 | Yukhym Konoplya | Hậu vệ | Ukraine |
| 23 | Jan Olschowsky | Thủ môn | Đức |
| 25 | Robin Hack | Tiền vệ | Đức |
| 25 | Lion Schweers | Hậu vệ | Đức |
| 26 | Lukas Ullrich | Hậu vệ | Đức |
| 27 | Fritz Fleck | Tiền vệ | Đức |
| 29 | Joe Scally | Hậu vệ | Mỹ |
| 33 | Daniel Batz | Thủ môn | Đức |
| 34 | Mathieu Nguefack | Tiền vệ | Đức |
| 36 | Wael Mohya | Tiền vệ | Đức |
| 38 | Hugo Bolin | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 39 | Iaia Manco Danfa | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 43 | Tyler Meiser | Hậu vệ | Đức |
| 47 | Zento Uno | Tiền vệ | Nhật Bản |