
Kevin Diks
Hậu vệ ·
Borussia M'gladbach
Câu chuyện thi đấu của Kevin Diks, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Kevin Diks là ngày 24/08/2014, khi anh đầu quân cho Vitesse — năm anh tròn 18 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 2 bàn và 2 kiến tạo qua 84 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Vitesse. Số liệu ở đội này trải từ mùa 14/15 đến mùa 16/17. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 14/15 tại VĐQG Hà Lan cùng Vitesse, năm anh tròn 18 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 37 lần. Fiorentina đón anh ngày 06/07/2016 từ Vitesse theo mức phí 2,9 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 33 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 33 bàn cùng 21 kiến tạo. Tổng cộng anh có 407 trận nằm trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 10 trận trong màu áo Indonesia, kèm 2 bàn. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại VĐQG Đan Mạch ở FC København là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 28 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 15/16 tại VĐQG Hà Lan cùng Vitesse, khi anh ghi 2 bàn, năm anh bước sang tuổi 19. Anh đến Borussia M'gladbach ngày 01/07/2025 từ FC København dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại DFB Pokal ghi nhận anh ra sân 1 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 38 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 5 bàn trong màu áo Borussia M'gladbach. Trong đội hình Borussia M'gladbach, anh khoác áo số 4, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2030.
Sự nghiệp thi đấu của Kevin Diks qua các mùa
Theo thống kê từng mùa, Kevin Diks ghi 33 bàn qua 407 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng FC København chiếm 40% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 7 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vitesse | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vitesse | 14/15 | VĐQG Hà Lan | 37 | 1433 | 0 | 0 | 7,30 |
| Vitesse | 15/16 | VĐQG Hà Lan | 33 | 2558 | 2 | 2 | 7,02 |
| Vitesse | 16/17 | VĐQG Hà Lan | 12 | 942 | 0 | 0 | 6,84 |
| Feyenoord | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 34 | 1692 | 0 | 4 | 7,03 |
| Fiorentina | 18/19 | Serie A | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| Empoli | 18/19 | Serie A | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fiorentina | 16/17 | Serie A | 16 | 5 | 0 | 0 | 5,90 |
| FC København | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 1143 | 0 | 0 | 7,22 |
| FC København | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 507 | 0 | 0 | 6,69 |
| Feyenoord | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 180 | 0 | 0 | 6,67 |
| Borussia M'gladbach | 25/26 | Bundesliga | 30 | 2467 | 5 | 0 | 6,97 |
| Indonesia | — | World Cup Qualification AFC | 7 | 428 | 2 | 1 | 6,70 |
| AGF | 19/20 | VĐQG Đan Mạch | 22 | 991 | 1 | 1 | 6,90 |
| AGF | 20/21 | VĐQG Đan Mạch | 25 | 1849 | 7 | 0 | 7,21 |
| FC København | 21/22 | VĐQG Đan Mạch | 27 | 1948 | 2 | 3 | 7,13 |
| FC København | 22/23 | VĐQG Đan Mạch | 30 | 1368 | 1 | 4 | 6,87 |
| FC København | 23/24 | VĐQG Đan Mạch | 32 | 2752 | 4 | 1 | 7,44 |
| FC København | 24/25 | VĐQG Đan Mạch | 24 | 1657 | 5 | 3 | 7,32 |
| FC København | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 453 | 0 | 2 | 7,08 |
| FC København | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 15 | 1351 | 6 | 1 | 7,54 |
| Borussia M'gladbach | 2026 | Club Friendlies | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Indonesia | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Indonesia | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 3 | 221 | 0 | 0 | 6,70 |
| Borussia M'gladbach | 26/27 | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| Fiorentina | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fiorentina | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia M'gladbach | 26/27 | Bundesliga | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,05 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Kevin Diks là ai?
Cao 186 cm, Kevin Diks là hậu vệ người Indonesia của Borussia M'gladbach. Hợp đồng với Borussia M'gladbach được ghi nhận đến 30/06/2030. Hồ sơ ghi Kevin Diks chào đời ngày 06/10/1996, tức 30 tuổi.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 6/10/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Indonesia
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Borussia M'gladbach
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,8 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Kevin Diks
Kevin Diks thuộc biên chế Borussia M'gladbach, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 4,8 triệu EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2030. Trong đội, anh nhận áo số 4.
- Câu lạc bộ
- Borussia M'gladbach
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Kevin Diks mùa 26/27
Ở mùa 26/27 tại DFB Pokal, Kevin Diks ra sân 1 trận, ghi 0 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 90 phút trên sân. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,60 Điểm trung bình
Kevin Diks chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Kevin Diks được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 4,8 triệu EUR khi đang ở Borussia M'gladbach (ước tính, không phải giá giao dịch). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Vitesse sang Fiorentina ngày 06/07/2016, phí 2,9 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/8/2014 | — | Vitesse | Không công bố |
| 6/7/2016 | Vitesse | Fiorentina | 2,9 triệu EUR |
| 30/1/2017 | Fiorentina | Vitesse | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Vitesse | Fiorentina | Trở lại sau cho mượn |
| 4/7/2017 | Fiorentina | Feyenoord | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Feyenoord | Fiorentina | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2019 | Fiorentina | Empoli | Cho mượn |
| 1/9/2019 | Empoli | Fiorentina | Trở lại sau cho mượn |
| 2/9/2019 | Fiorentina | AGF | Không công bố |
| 30/6/2021 | AGF | Fiorentina | Không công bố |
| 5/7/2021 | Fiorentina | FC København | Tự do |
| 1/7/2025 | FC København | Borussia M'gladbach | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Kevin Diks khoác áo đội tuyển nào?
Kevin Diks ghi 2 bàn sau 10 trận cho Indonesia, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Indonesia 10 trận 2 bàn Lần gần nhất: 9/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Kevin Diks
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 23-08 | TSV Schott Mainz | 0–5 | 90 | 0/0 | 7,6 |
Câu hỏi thường gặp về Kevin Diks
- Kevin Diks đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Kevin Diks hiện khoác áo Borussia M'gladbach, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Kevin Diks bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kevin Diks 30 tuổi (sinh ngày 06/10/1996), cao 186 cm.
- Kevin Diks có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại DFB Pokal, Kevin Diks ghi 0 bàn sau 1 trận.
Cập nhật lần cuối: 01:19 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.