Vitesse
Hà Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Eerste Divisie: Period 4
Vitesse đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Vitesse
Vitesse lấy GelreDome ở Arnhem làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là VIT. Khán đài GelreDome có 25.500 chỗ ngồi.
Vitesse đang đứng thứ mấy?
Sau 10 vòng, Vitesse có 14 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Mạch trận hiện thời của Vitesse
Ba trận gần nhất của Vitesse: thua FC Volendam 0-2, hoà NAC Breda 2-2 và thua Heracles 0-2. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 9 bàn.
Khoảng cách của Vitesse với nhóm trên và nhóm dưới
Vitesse đang hơn Jong AZ 1 điểm. Đội đầu bảng Heracles đang hơn 11 điểm.
Khác biệt sân bãi của Vitesse
Thành tích hai sân của Vitesse là 2 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Vitesse
Lưới đối phương rung lên 15 lần trước Vitesse mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm.
Vitesse gặp ai ở vòng tới?
Vitesse sẽ làm khách của FC Eindhoven trên sân Jan Louwers Stadion vào lúc 01h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của FC Eindhoven là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. FC Eindhoven hiện đứng thứ 15 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tom Vlietstra | Hậu vệ | |
| 1 | Connor van den Berg | Thủ môn | Hà Lan |
| 2 | Solomon Bonnah | Hậu vệ | Hà Lan |
| 6 | Marco Schikora | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Nino Zonneveld | Tiền đạo | Hà Lan |
| 8 | Ricardo-Felipe Schwarz | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Naoufal Bannis | Tiền đạo | Morocco |
| 11 | Yuval Ranon | Tiền đạo | Mỹ |
| 13 | J. Pinto | Tiền đạo | |
| 14 | O. Achouitar | Hậu vệ | |
| 15 | Luuk Wouters | Hậu vệ | Hà Lan |
| 16 | Pontus Dahbo | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | Valon Zumberi | Hậu vệ | Kosovo |
| 19 | Jeredy Hilterman | Tiền đạo | Suriname |
| 20 | Filipe de Carvalho | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 21 | Ayman Sellouf | Tiền vệ | Hà Lan |
| 22 | Xiamaro Thenu | Hậu vệ | Hà Lan |
| 23 | Jayden Siecker | Thủ môn | Hà Lan |
| 24 | Nathangelo Markelo | Hậu vệ | Curaçao |
| 25 | Tyrick Bodak | Thủ môn | Curaçao |
| 27 | E. Probst | Tiền đạo | |
| 28 | Alexander Büttner | Hậu vệ | Hà Lan |
| 31 | M. Brull | Thủ môn | |
| 33 | M. Marschalk | Tiền vệ | |
| 34 | Youssef Ouallil | Tiền vệ | Hà Lan |
| 38 | Koen te Veluwe | Tiền vệ | |
| 39 | F. Huetink | Hậu vệ | |
| 42 | Teun Bosch | Tiền vệ | Hà Lan |
| 43 | Chiel Olde Keizer | Hậu vệ | Hà Lan |
| 44 | Mehdi Bouhekan | Tiền đạo | |
| 45 | J. Heylen | Thủ môn | |
| 46 | H. van der Mast | Hậu vệ | |
| 55 | Marcus Steffen | Hậu vệ | Hà Lan |