Sochaux
Pháp
Thứ hạng Hạng Hai Pháp
Sochaux đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Pháp, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 5
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Sochaux
Trận gần nhất, Sochaux hoà US Boulogne Côte-d'Opale 1-1 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 8. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Sochaux xếp hạng ra sao?
Sochaux đang có mạch bất bại 8 trận và đứng thứ 8. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 5 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Sochaux ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Sochaux đứng thứ 2 tại Hạng Hai Pháp, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 17. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Sochaux trên sân nhà so với sân khách
Sochaux nhận 4 bàn ở sân nhà và 2 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 2 bàn. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Người ghi bàn nhiều nhất Sochaux mùa 2026
2 bàn của Benjamin Gomel đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Sochaux. Chừng ấy chiếm khoảng 40% số bàn của toàn đội. Anh có 6 lần ra sân mùa 2026.
Sochaux đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Sochaux tới Saint-Étienne ở ngôi đầu là 8 điểm. Ngay sau lưng là Metz, kém 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Sochaux
Sochaux là một đội bóng Pháp.
Đối thủ kế tiếp của Sochaux
Trận kế tiếp tại Hạng Hai Pháp, Sochaux làm khách của Metz trên sân Stade Saint Symphorien lúc 19h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Metz bước vào trận khi đứng thứ 9 với 10 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Metz là 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ethan Cortes | Tiền đạo | Pháp |
| - | Noa Kotto Kotto Mouyema | Tiền đạo | Pháp |
| - | Noa Kotto Kotto Mouyema | Tiền đạo | Pháp |
| 2 | Mohamed Touré | Tiền đạo | Guinea |
| 3 | Dalangunypole Gomis | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Arthur Vitelli | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Samy Baghdadi | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Benjamin Gomel | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Honoré Bayanginisa | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 9 | Kapit Djoco | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Boubacar Fofana | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Louicius Don Deedson | Tiền vệ | Haiti |
| 14 | Mathieu Peybernes | Hậu vệ | Pháp |
| 15 | Thomas Fontaine | Hậu vệ | Madagascar |
| 15 | Jonathan Mexique | Tiền vệ | Martinique |
| 16 | Matthis Schübler-Lecart | Thủ môn | Pháp |
| 17 | Bendjaloud Youssouf | Hậu vệ | Comoros |
| 19 | Victor Lobry | Tiền đạo | Pháp |
| 21 | Bakary Diawara | Tiền vệ | Pháp |
| 23 | Julien Masson | Tiền vệ | Pháp |
| 24 | Yohan Demoncy | Tiền đạo | Pháp |
| 25 | Pape Yatma Diop | Tiền vệ | Senegal |
| 25 | Pape Yatma Diop | Tiền vệ | Senegal |
| 26 | Élie N'Gatta | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 30 | Alexandre Pierre | Thủ môn | Haiti |
| 33 | Marie-Gaël Mukanya | Tiền đạo | Pháp |
| 40 | Mehdi Jeannin | Thủ môn | Algeria |
| 42 | Dylan Tavares | Hậu vệ | Cabo Verde |
| 47 | Julien Vetro | Tiền đạo | Pháp |
| 77 | Landry Nomel | Tiền đạo | Pháp |
| 91 | Mathis Clairicia | Tiền đạo | Pháp |
| 92 | Victor Monthieu | Tiền đạo | Pháp |
| 97 | Saad Agouzoul | Hậu vệ | Morocco |