
Lautaro Martínez
Tiền đạo cắm ·
Inter
CLB hiện tại của Lautaro Martínez
Tại Inter, Lautaro Martínez mang áo số 10, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2029. Dữ liệu ghi nhận anh đến Inter ngày 04/07/2018. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 80 triệu EUR (không phải giá giao dịch).
Số liệu mùa 26/27 của Lautaro Martínez
5 trận mùa 26/27 tại Serie A mang về cho Lautaro Martínez 4 bàn sau 352 phút. Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,28.
- 5 Trận
- 352 Phút
- 4 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 4,30 xG
- 0,36 xA
- 25 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,28 Điểm trung bình
Hồ sơ cầu thủ Lautaro Martínez
Lautaro Martínez thi đấu ở vị trí tiền đạo cắm, là cầu thủ người Argentina của Inter. Ở Inter, anh khoác áo số 10. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2029.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 22/8/1997 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Inter
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 80 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Lautaro Martínez
4 lần ra sân gần nhất mang về cho Lautaro Martínez 4 bàn. Điểm trung bình của quãng này là 7,58.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Parma | 3–0 | 29 | 0/0 | 6,6 |
| 19-09 | AS Roma | 2–2 | 89 | 2/0 | 8,7 |
| 14-09 | Udinese | 5–3 | Không vào sân | — | — |
| 05-09 | SSC Napoli | 3–2 | 90 | 2/0 | 8,8 |
| 30-08 | Cagliari | 0–1 | 90 | 0/0 | 6,2 |
Sự nghiệp Lautaro Martínez theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Lautaro Martínez là 2015 tại Racing Club. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 199 bàn và 454 trận có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Inter chiếm 86% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Inter | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 246 | 1 | 0 | 6,97 |
| Inter | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 357 | 2 | 1 | 7,24 |
| Inter | 25/26 | Serie A | 33 | 2178 | 17 | 6 | 7,10 |
| Inter | 24/25 | Serie A | 32 | 2577 | 12 | 3 | 7,20 |
| Inter | 23/24 | Serie A | 35 | 2668 | 24 | 3 | 7,50 |
| Inter | 22/23 | Serie A | 38 | 2576 | 21 | 6 | 7,23 |
| Inter | 21/22 | Serie A | 36 | 2301 | 21 | 3 | 7,12 |
| Inter | 20/21 | Serie A | 38 | 2576 | 17 | 6 | 7,17 |
| Inter | 19/20 | Serie A | 35 | 2466 | 14 | 3 | 7,03 |
| Inter | 18/19 | Serie A | 34 | 1341 | 6 | 2 | 6,97 |
| Inter | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 465 | 4 | 0 | 7,12 |
| Inter | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 15 | 857 | 9 | 0 | 7,31 |
| Inter | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 531 | 2 | 0 | 6,85 |
| Inter | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1002 | 3 | 3 | 7,00 |
| Inter | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 587 | 1 | 0 | 6,98 |
| Inter | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 408 | 1 | 1 | 6,90 |
| Inter | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 521 | 5 | 0 | 7,17 |
| Inter | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 53 | 0 | 0 | 6,53 |
| Argentina | 2022 | World Cup 2026 | 7 | 238 | 0 | 0 | 6,47 |
| Argentina | 2026 | World Cup 2026 | 8 | 311 | 3 | 1 | 6,79 |
| Racing Club | 2015 | VĐQG Argentina | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Racing Club | 2016 | VĐQG Argentina | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Racing Club | 16/17 | VĐQG Argentina | 26 | 1082 | 8 | 0 | 6,98 |
| Racing Club | 17/18 | VĐQG Argentina | 21 | 1784 | 13 | 4 | 7,42 |
| Inter | 2026 | Club Friendlies | 1 | 20 | 0 | 0 | 6,50 |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 14 | 1060 | 7 | 3 | 7,21 |
| Argentina | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 16 | 744 | 4 | 1 | 6,99 |
| Argentina | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2019 | Giao hữu quốc tế | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 56 | 0 | 1 | 7,20 |
| Inter | 26/27 | Serie A | 5 | 323 | 4 | 0 | 7,45 |
| Argentina | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 112 | 0 | 0 | 6,80 |
| Argentina | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 232 | 3 | 1 | 7,67 |
| Argentina | 2025 | Giao hữu quốc tế | 3 | 204 | 3 | 2 | 7,90 |
| Argentina | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 108 | 1 | 1 | 7,25 |
| Racing Club | — | Copa Sudamericana | 5 | 160 | 0 | 0 | 6,53 |
| Inter | — | Coppa Italia | 2 | 129 | 2 | 0 | 7,05 |
| Inter | — | Coppa Italia | 4 | 252 | 0 | 1 | 6,90 |
| Inter | — | Coppa Italia | 4 | 272 | 1 | 0 | 6,92 |
| Inter | — | Coppa Italia | 5 | 333 | 2 | 0 | 7,22 |
| Inter | — | Coppa Italia | 5 | 453 | 3 | 1 | 7,38 |
| Inter | — | Coppa Italia | 1 | 99 | 0 | 0 | 6,80 |
| Inter | — | Coppa Italia | 3 | 117 | 0 | 0 | 6,95 |
| Inter | — | Coppa Italia | 3 | 111 | 1 | 0 | 6,60 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 5 | 297 | 2 | 0 | 6,92 |
| Argentina | — | Copa America 2024 | 7 | 417 | 3 | 0 | 6,82 |
| Argentina | 2024 | Copa America 2024 | 6 | 222 | 5 | 0 | 7,12 |
| Inter | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 1 | 7,30 |
| Racing Club | — | Copa Libertadores | 6 | 519 | 5 | 0 | 7,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Lautaro Martínez
Ngoài Inter, CLB hiện tại, hồ sơ của Lautaro Martínez còn ghi số liệu ở 1 câu lạc bộ khác. Anh đến Inter ngày 04/07/2018 từ Racing Club, phí 25 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại Serie A ghi nhận anh ghi 4 bàn sau 5 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 173 bàn cùng 40 kiến tạo sau 392 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Inter. Tại Inter, anh khoác áo số 10 và có hợp đồng tới 30/06/2029.
Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2015 tại VĐQG Argentina cùng Racing Club, năm anh tròn 18 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2016, khi anh đầu quân cho Racing Club, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở Racing Club được ghi bằng 62 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 26 bàn và 4 kiến tạo. Gộp 2 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 199 bàn và 44 kiến tạo. Tổng cộng anh có 454 trận nằm trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 92 trận cho Argentina, kèm 31 bàn, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại Serie A ở Inter là mùa cao nhất trong dữ liệu với 21 bàn cùng 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 25.
Chuyển nhượng và giá trị của Lautaro Martínez
Giá trị chuyển nhượng của Lautaro Martínez được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 80 triệu EUR khi đang ở Inter (ước tính, không phải giá giao dịch). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Inter với 25 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2016 | — | Racing Club | Không công bố |
| 4/7/2018 | Racing Club | Inter | 25 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Lautaro Martínez và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Lautaro Martínez có 92 trận cho Argentina, trong đó có 31 bàn thắng.
Argentina 92 trận 31 bàn Lần gần nhất: 19/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Lautaro Martínez
- Lautaro Martínez hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Inter là CLB hiện tại của Lautaro Martínez, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Lautaro Martínez bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Lautaro Martínez 29 tuổi (sinh ngày 22/08/1997), cao 175 cm.
- Thành tích ghi bàn của Lautaro Martínez mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại Serie A, Lautaro Martínez ghi 4 bàn sau 5 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Serie A · Lịch thi đấu Inter
Cập nhật lần cuối: 10:49 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.