Racing Club
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng B
Racing Club đang xếp thứ 11 trên tổng 15 đội tại VĐQG Argentina, với 32 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 8
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Racing Club
Racing Club là đội bóng Argentina, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Argentina. Estadio Presidente Perón được khánh thành năm 1950, sức chứa 55.000 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là Racing.
Racing Club trên bảng xếp hạng VĐQG Argentina
Racing Club đang đứng thứ 11 trong số 15 đội tại VĐQG Argentina. Thành tích mùa 2026 là 8 thắng, 8 hoà và 12 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Racing Club
Hai vòng vừa rồi, Racing Club thua Club Atlético Belgrano 0-2 và thắng Estudiantes de Río Cuarto 2-1. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Racing Club đang bám đuổi những ai?
Racing Club bằng điểm Tigre và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Banfield, kém 1 điểm. Ngôi đầu của Independiente Rivadavia còn xa 20 điểm.
Racing Club trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Racing Club 4 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Sân nhà đội ghi 15 bàn và nhận 18 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 18 bàn.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Racing Club?
Racing Club đang trông nhiều vào Adrián Martínez, người đã ghi 6 bàn. Anh ra sân 23 trận mùa 2026, tổng cộng 1.891 phút. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Racing Club tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 30 lần trước Racing Club mùa 2026. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số −4.
Đối thủ kế tiếp của Racing Club
Racing Club sẽ tiếp CA Independiente trên sân Estadio Presidente Perón vào lúc 00h45 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Francisco Gómez | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Matías Pérez | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Marco Di Cesare | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Ezequiel Cannavo | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Matías Kranevitter | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Marcos Rojo | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Duván Vergara | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | Alan Forneris | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Adrián Martínez | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Matko Miljevic | Tiền vệ | Mỹ |
| 11 | Matías Zaracho | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Leandro Cordoba | Tiền vệ | Argentina |
| 14 | Juan Barinaga | Hậu vệ | Argentina |
| 16 | Ulises Ortegoza | Tiền vệ | Chile |
| 17 | Tomás Conechny | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | Pacha | Hậu vệ | Uruguay |
| 19 | Ignacio Rodríguez | Hậu vệ | Argentina |
| 20 | Gastón Lodico | Tiền vệ | Argentina |
| 21 | Valentín Carboni | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Elías Torres | Tiền đạo | Argentina |
| 23 | Nazareno Colombo | Hậu vệ | Argentina |
| 24 | Adrián Fernández | Tiền vệ | Argentina |
| 25 | Facundo Cambeses | Thủ môn | Argentina |
| 30 | Matías Tagliamonte | Thủ môn | Argentina |
| 32 | Lautaro Díaz | Tiền đạo | Argentina |
| 33 | Leonel Pérez | Tiền vệ | Argentina |
| 35 | Alberto Campo Deusa | Tiền đạo | Ecuador |
| 37 | Santino Benjamin Aguirre | Tiền vệ | Argentina |
| 38 | Mateo Martinez | Hậu vệ | Argentina |
| 39 | Bautista Perez | Tiền vệ | Argentina |
| 40 | Francisco Fraga | Tiền đạo | Argentina |
| 43 | Gonzalo Escudero | Hậu vệ | Argentina |
| 44 | Yegros | Tiền vệ | Paraguay |
| 45 | Ezequiel Pérez | Tiền vệ | Argentina |
| 46 | Alejandro Tello | Tiền vệ | Argentina |
| 48 | Gonzalo Leiva | Tiền vệ | Argentina |