
Panagiotis Tachtsidis
Panagiotis Tachtsidis từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Panagiotis Tachtsidis là từ Remo sang Karmiotissa ngày 30/06/2026, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Remo sang Karmiotissa ngày 29/06/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 30/6/2026 | Remo | Karmiotissa | Không công bố |
| 29/6/2026 | Remo | Karmiotissa | Không công bố |
| 2/9/2025 | CFR 1907 Cluj | remo | Không công bố |
| 21/7/2023 | Khorfakkan | CFR 1907 Cluj | Tự do |
| 30/9/2022 | Al-Fayha | Khorfakkan | Tự do |
| 1/7/2021 | Lecce | Al-Fayha | Không công bố |
| 5/9/2018 | Olympiakos Piraeus | Nottingham Forest | Tự do |
| 4/8/2016 | Genoa | Torino | Không công bố |
| 1/7/2015 | Verona | Genoa | Không công bố |
| 9/1/2014 | Catania | Torino | Không công bố |
| 19/7/2013 | AS Roma | Catania | Không công bố |
| 19/7/2011 | Genoa | Verona | Không công bố |
| 1/1/2011 | Genoa | Grosseto | Không công bố |
| 7/8/2010 | Genoa | Cesena | Không công bố |
| 1/7/2010 | AEK Athens FC | Genoa | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Panagiotis Tachtsidis thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 35, Panagiotis Tachtsidis là cầu thủ trong danh sách đăng ký của Karmiotissa. Số áo hiện tại là 77.
- Câu lạc bộ
- Karmiotissa
- Số áo
- 77
- Gia nhập
- 30/06/2026
Tiểu sử Panagiotis Tachtsidis
Panagiotis Tachtsidis là người Hy Lạp 35 tuổi, hiện khoác áo Karmiotissa. Panagiotis Tachtsidis sinh ngày 15/02/1991, hiện 35 tuổi.
- Ngày sinh
- 15/2/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Chiều cao
- 193 cm
- Cân nặng
- 96 kg
- Số áo
- 77
- CLB hiện tại
- Karmiotissa
Thống kê Panagiotis Tachtsidis
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Serie B | Remo | 9 | 568 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,07 |
| 2024Liga I | CFR 1907 Cluj | 21 | 702 | 2 | 1 | Thẻ vàng: 2 | 7,06 |
| 2024Cupa României | CFR 1907 Cluj | 4 | 182 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024UEFA Europa Conference League | CFR 1907 Cluj | 1 | 90 | — | — | Thẻ vàng: 0 | 7,30 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Panagiotis Tachtsidis theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Remo | 2025 | 9 | 568 | 1 | 1 |
| CFR 1907 Cluj | 2024 | 26 | 974 | 2 | 1 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Panagiotis Tachtsidis
- Panagiotis Tachtsidis bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Panagiotis Tachtsidis 35 tuổi (sinh ngày 15/02/1991), cao 193 cm.
- Quốc tịch của Panagiotis Tachtsidis là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Panagiotis Tachtsidis là Hy Lạp.
- Panagiotis Tachtsidis đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Panagiotis Tachtsidis đang thuộc biên chế Karmiotissa, mang áo số 77.
Cập nhật lần cuối: 00:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.